תְהִלִּים 63
Modern Hebrew BibleTranslation
Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1מזמור לדוד בהיותו במדבר יהודה אלהים אלי אתה אשחרך צמאה לך נפשי כמה לך בשרי בארץ ציה ועיף בלי מים׃
1Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất khô khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa,
2כן בקדש חזיתיך לראות עזך וכבודך׃
2Đặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh.
3כי טוב חסדך מחיים שפתי ישבחונך׃
3Vì sự nhân từ Chúa tốt hơn mạng sống; Môi tôi sẽ ngợi khen Chúa.
4כן אברכך בחיי בשמך אשא כפי׃
4Như vậy, tôi sẽ chúc phước Chúa trọn đời tôi; Nhân danh Chúa tôi sẽ giơ tay lên.
5כמו חלב ודשן תשבע נפשי ושפתי רננות יהלל פי׃
5Linh hồn tôi được no nê dường như ăn tủy xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui vẻ mà ngợi khen Chúa.
6אם זכרתיך על יצועי באשמרות אהגה בך׃
6Khi trên giường tôi nhớ đến Chúa, Bèn suy gẫm về Chúa trọn các canh đêm;
7כי היית עזרתה לי ובצל כנפיך ארנן׃
7Vì Chúa đã giúp đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng rỡ.
8דבקה נפשי אחריך בי תמכה ימינך׃
8Linh hồn tôi đeo theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi.
9והמה לשואה יבקשו נפשי יבאו בתחתיות הארץ׃
9Những kẻ nào tìm hại mạng sống tôi Sẽ sa xuống nơi thấp của đất.
10יגירהו על ידי חרב מנת שעלים יהיו׃
10Chúng nó sẽ bị phó cho quyền thanh gươm, Bị làm mồi cho chó cáo.
11והמלך ישמח באלהים יתהלל כל הנשבע בו כי יסכר פי דוברי שקר׃
11Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Đức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thề sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.