תְהִלִּים

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 147
Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

תְהִלִּים 147

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1הללו יה כי טוב זמרה אלהינו כי נעים נאוה תהלה׃
1Khá ngợi khen Đức Giê-hô-va,! vì là điều tốt. Hãy hát ngợi khen Đức Chúa Trời chúng ta; vì là việc tốt lành. Sự ngợi khen hiệp lễ nghi.
2בונה ירושלם יהוה נדחי ישראל יכנס׃
2Đức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên,
3הרפא לשבורי לב ומחבש לעצבותם׃
3Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.
4מונה מספר לכוכבים לכלם שמות יקרא׃
4Ngài đếm số các vì sao, Gọi từng tên hết thảy các vì ấy.
5גדול אדונינו ורב כח לתבונתו אין מספר׃
5Chúa chúng tôi thật lớn, có quyền năng cả thể; Sự thông sáng Ngài vô cùng vô tận.
6מעודד ענוים יהוה משפיל רשעים עדי ארץ׃
6Đức Giê-hô-va nâng đỡ người khiêm nhường, Đánh đổ kẻ ác xuống đất.
7ענו ליהוה בתודה זמרו לאלהינו בכנור׃
7Hãy hát sự cảm tạ cho Đức Giê-hô-va, Gảy đàn cầm mà ngợi khen Đức Chúa Trời chúng tôi.
8המכסה שמים בעבים המכין לארץ מטר המצמיח הרים חציר׃
8Ngài bao các từng trời bằng mây, Sắm sửa mưa cho đất, Làm cho cỏ mọc trên núi.
9נותן לבהמה לחמה לבני ערב אשר יקראו׃
9Ban đồ ăn cho thú vật, Và cho quạ con kêu rêu.
10לא בגבורת הסוס יחפץ לא בשוקי האיש ירצה׃
10Ngài chẳng đẹp lòng sức của ngựa, Cũng không thích chân của loài người,
11רוצה יהוה את יראיו את המיחלים לחסדו׃
11Bèn là đẹp lòng người kính sợ Ngài, Và kẻ trông đợi sự nhân từ của Ngài.
12שבחי ירושלם את יהוה הללי אלהיך ציון׃
12Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! ù Si-ôn, hãy ca tụng Đức Chúa Trời ngươi!
13כי חזק בריחי שעריך ברך בניך בקרבך׃
13Vì Ngài đã làm cho then cửa ngươi nên vững chắc, Ban phước cho con cái ngươi ở giữa ngươi.
14השם גבולך שלום חלב חטים ישביעך׃
14Ngài giáng bình an trong bờ cõi ngươi, Làm cho ngươi được đầy dẫy lúa miến tốt nhất.
15השלח אמרתו ארץ עד מהרה ירוץ דברו׃
15Ngài ra lịnh mình trên đất, Lời của Ngài chạy rất mau.
16הנתן שלג כצמר כפור כאפר יפזר׃
16Ngài cho mưa tuyết như lông chiên, Rải sương mốc trắng khác nào tro.
17משליך קרחו כפתים לפני קרתו מי יעמד׃
17Ngài ném giá từng miếng; Ai chịu nổi được sự lạnh lẽo của Ngài?
18ישלח דברו וימסם ישב רוחו יזלו מים׃
18Ngài ra lịnh làm cho tuyết giá tan ra, Khiến gió thổi, nước bèn chảy.
19מגיד דברו ליעקב חקיו ומשפטיו לישראל׃
19Ngài truyền lời mình cho Gia-cốp, Luật lệ và mạng lịnh mình cho Y-sơ-ra-ên.
20לא עשה כן לכל גוי ומשפטים בל ידעום הללו יה׃
20Ngài chẳng hề làm như vậy cho dân nào khác; Chúng nó không có biết mạng lịnh của Ngài. Ha-lê-lu-gia!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.