1 דִּבְרֵי הַיָּמִים

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 1

1 דִּבְרֵי הַיָּמִים

Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

1 דִּבְרֵי הַיָּמִים 1

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1אדם שת אנוש׃
1A-đam sanh Sết, Sết sanh Ê-nót;
2קינן מהללאל ירד׃
2Ê-nót sanh Kê-nan, Kê-nan sanh Ma-ha-la-le, Ma-ha-la-le sanh Giê-rệt;
3חנוך מתושלח למך׃
3Giê-rệt sanh Hê-nóc, Hê-nóc sanh Mê-tu-sê-la, Mê-tu-sê-la sanh Lê-méc;
4נח שם חם ויפת׃
4Lê-méc sanh Nô-ê, Nô-ê sanh Sem, Cham và Gia-phết.
5בני יפת גמר ומגוג ומדי ויון ותבל ומשך ותירס׃
5Con trai Gia-phết là Gô-me, Ma-gốc, Ma-đai, Gia-van, Tu-banh, Mê-siếc, và Ti-ra.
6ובני גמר אשכנז ודיפת ותוגרמה׃
6Con trai của Gô-me là Aùch-kê-na, Đi-phát, và Tô-ga-ma.
7ובני יון אלישה ותרשישה כתים ורודנים׃
7Con trai của Gia-van là Ê-li-sa, Ta-rê-si, Kít-tim, và Rô-đa-nim.
8בני חם כוש ומצרים פוט וכנען׃
8Con trai của Cham là Cúc, Mích-ra-im, Phút, và Ca-na-an.
9ובני כוש סבא וחוילה וסבתא ורעמא וסבתכא ובני רעמא שבא ודדן׃
9Con trai của Cúc là Sê-ba, Ha-vi-la, Sáp-ta, Ra-ê-ma và Sáp-tê-ca. Con trai của Ra-ê-ma là Sê-ba, và Đê-đan.
10וכוש ילד את נמרוד הוא החל להיות גבור בארץ׃
10Cúc sinh Nim-rốt; người khởi đầu làm anh hùng trên mặt đất.
11ומצרים ילד את לודיים ואת ענמים ואת להבים ואת נפתחים׃
11Mích-ra-im sinh họ Lu-đim, họ A-na-min, họ Lê-ha-bim, họ Náp-tu-him,
12ואת פתרסים ואת כסלחים אשר יצאו משם פלשתים ואת כפתרים׃
12họ Phát-ru-sim, họ Cách-lu-him, bởi đó sanh ra họ Phi-li-tin, và họ Cáp-tô-rim.
13וכנען ילד את צידון בכרו ואת חת׃
13Ca-na-an sanh ra Si-đôn, là trưởng nam, và Hếch,
14ואת היבוסי ואת האמרי ואת הגרגשי׃
14cùng họ Giê-bu-sít, họ A-mô-rít, họ Ghi-rê-ga-sít,
15ואת החוי ואת הערקי ואת הסיני׃
15họ Hê-vít, họ A-rê-kít, họ Si-nít,
16ואת הארודי ואת הצמרי ואת החמתי׃
16họ A-va-đít, họ Xê-ma-rít, và họ Ha-ma-tít.
17בני שם עילם ואשור וארפכשד ולוד וארם ועוץ וחול וגתר ומשך׃
17Con trai của Sem là Ê-lam, A-su-rơ, A-bác-sát, Lút, A-ram, Uùt-xơ, Hu-lơ, Ghê-te, và Mê-siếc.
18וארפכשד ילד את שלח ושלח ילד את עבר׃
18A-bác-sát sanh Sê-lách; Sê-lách sanh Hê-be.
19ולעבר ילד שני בנים שם האחד פלג כי בימיו נפלגה הארץ ושם אחיו יקטן׃
19Hê-be sanh được hai con trai: một con kêu tên là Bê-lét; bởi vì trong đời người đó đất đã chia ra; còn tên của người em là Giốc-tan.
20ויקטן ילד את אלמודד ואת שלף ואת חצרמות ואת ירח׃
20Giốc-tan sanh A-mô-đát, Sê-lép, Ha-sa-ma-vết, Giê-rách,
21ואת הדורם ואת אוזל ואת דקלה׃
21Ha-đô-ram, U-xa, Điếc-la,
22ואת עיבל ואת אבימאל ואת שבא׃
22Ê-banh, A-bi-ma-ên, Sê-ba,
23ואת אופיר ואת חוילה ואת יובב כל אלה בני יקטן׃
23Ô-phia, Ha-vi-la, và Giô-báp. Hết thảy những người đó đều là con trai của Giốc-tan.
24שם ארפכשד שלח׃
24Sem sanh A-bác-sát, A-bác-sát sanh Sê-lách,
25עבר פלג רעו׃
25Sê-lách sanh Hê-be, Hê-be sanh Bê-léc, Bê-léc sanh Rê-hu,
26שרוג נחור תרח׃
26Rê-hu sanh Sê-rúc, Sê-rúc sanh Na-cô, Na-cô sanh Tha-rê,
27אברם הוא אברהם׃
27Tha-rê sanh Aùp-ram, cũng gọi là Aùp-ra-ham.
28בני אברהם יצחק וישמעאל׃
28Con trai của Aùp-ra-ham là Y-sác và ỗch-ma-ên.
29אלה תלדותם בכור ישמעאל נביות וקדר ואדבאל ומבשם׃
29Nầy là dòng dõi của chúng: Con cả của ỗch-ma-ên là Nê-ba-giốt; kế đến Kê-đa, Aùt-bê-ên, Mi-bô-sam,
30משמע ודומה משא חדד ותימא׃
30Mích-ma, Đu-ma, Ma-sa, Ha-đát, Thê-ma,
31יטור נפיש וקדמה אלה הם בני ישמעאל׃
31Giê-hu, Na-phích, và Kết-ma. Đó là các con trai của ỗch-ma-ên.
32ובני קטורה פילגש אברהם ילדה את זמרן ויקשן ומדן ומדין וישבק ושוח ובני יקשן שבא ודדן׃
32Kê-tu-ra, vợ nhỏ của Aùp-ra-ham, sanh các con trai là Xim-ram, Giốc-san, Mê-đan, Ma-đi-an, Dích-bác, và Su-ách. Giốc-san sanh Sê-ba, và Đê-đan.
33ובני מדין עיפה ועפר וחנוך ואבידע ואלדעה כל אלה בני קטורה׃
33Con trai của Ma-đi-an là Ê-pha, Ê-phe, Ha-nóc, A-bi-đa, và Eân-đa. Những người ấy đều là con cháu của Kê-tu-ra.
34ויולד אברהם את יצחק בני יצחק עשו וישראל׃
34Aùp-ra-ham sanh ra Y-sác. Con trai của Y-sác là Ê-sau và Y-sơ-ra-ên.
35בני עשו אליפז רעואל ויעוש ויעלם וקרח׃
35con trai của Ê-sau là Ê-li-pha, Rê-u-ên, Giê-úc, Gia-lam, và Cô-ra.
36בני אליפז תימן ואומר צפי וגעתם קנז ותמנע ועמלק׃
36con trai của Ê-li-pha là Thê-man, Ô-ma, Xê-phi, Ga-tham, Kê-na, Thim-na, và A-ma-léc.
37בני רעואל נחת זרח שמה ומזה׃
37Con trai của Rê-u-ên là Na-hát, Xê-rách, Sam-ma, và Mích-xa.
38ובני שעיר לוטן ושובל וצבעון וענה ודישן ואצר ודישן׃
38Con trai của Sê-i-rơ là Lô-than, Sô-banh, Xi-bê-ôn, A-na, Đi-sôn, Eùt-xe, và Đi-san.
39ובני לוטן חרי והומם ואחות לוטן תמנע׃
39Con trai của Lô-than là Hô-ri và Hô-man; còn Thim-na là em gái Lô-than.
40בני שובל עלין ומנחת ועיבל שפי ואונם ובני צבעון איה וענה׃
40Con trai của Sô-banh là A-li-an, Ma-na-hát, Ê-banh, Sê-phi, và Ô-nam. con trai của Xi-bê-ôn là Ai-gia và A-na.
41בני ענה דישון ובני דישון חמרן ואשבן ויתרן וכרן׃
41Con trai của A-na là Đi-sôn. con trai của Đi-sôn là Ham-ran, Eách-ban, Dít-ran, và Kê-ran.
42בני אצר בלהן וזעון יעקן בני דישון עוץ וארן׃
42Con trai của Eùt-xe là Binh-han, Xa-van, và Gia-a-can. con trai của Đi-san là Uùt-xơ, và A-ran.
43ואלה המלכים אשר מלכו בארץ אדום לפני מלך מלך לבני ישראל בלע בן בעור ושם עירו דנהבה׃
43Khi trước dân Y-sơ-ra-ên chưa có một vua cai trị, thì đây là danh các vua trị vì xứ Ê-đôm: Bê-la, con trai Bê-ô; tên bản thành là Đin-ha-ba.
44וימת בלע וימלך תחתיו יובב בן זרח מבצרה׃
44Vua Bê-la băng, Giô-báp, con trai Xê-rách, người Bốt-ra, kế vị.
45וימת יובב וימלך תחתיו חושם מארץ התימני׃
45Vua Giô-háp băng, Hu-sam, người xứ Thê-man, kế vị.
46וימת חושם וימלך תחתיו הדד בן בדד המכה את מדין בשדה מואב ושם עירו עיות׃
46Vua Hu-sam băng, Ha-đát, con trai Bê-đát, kế vị; chính vua nầy đánh được dân Ma-đi-an tại đồng Mô-áp; tên bản thành là A-vít.
47וימת הדד וימלך תחתיו שמלה ממשרקה׃
47Vua Ha-đát băng, Sam-la người Ma-rê-ca, kế vị.
48וימת שמלה וימלך תחתיו שאול מרחבות הנהר׃
48Vua Sam-la băng, Sau-lơ, người Rê-hô-bốt ở trên bờ sông, kế vị.
49וימת שאול וימלך תחתיו בעל חנן בן עכבור׃
49Vua Sau-lơ băng, Ba-anh-Ha-nan, con trai Aïc-bồ, kế vị.
50וימת בעל חנן וימלך תחתיו הדד ושם עירו פעי ושם אשתו מהיטבאל בת מטרד בת מי זהב׃
50Vua Ba-anh-Ha-nan băng, Ha-đát kế vị; tên bản thành là Pha-i; còn vợ người tên là Mê-hê-ta-bê-ên, con gái của Mát-rết, cháu ngoại Mê-xa-háp.
51וימת הדד ויהיו אלופי אדום אלוף תמנע אלוף עליה אלוף יתת׃
51Vua Ha-đát băng. Các trưởng tộc xứ Ê-đôm là: trưởng tộc Thim-na, trưởng tộc A-li-a; trưởng tộc Giê-tết,
52אלוף אהליבמה אלוף אלה אלוף פינן׃
52trưởng tộc Ô-hô-li-ba-ma, trưởng tộc Ê-la, trưởng tộc Phi-nôn,
53אלוף קנז אלוף תימן אלוף מבצר׃
53trưởng tộc Kê-na, trưởng tộc Thê-man, trưởng tộc Mép-xa,
54אלוף מגדיאל אלוף עירם אלה אלופי אדום׃
54trưởng tộc Mác-đi-ên, và trưởng tộc Y-ram. Đó là các trưởng tộc của Ê-đôm.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.