1 דִּבְרֵי הַיָּמִים

New Testament

מתיוסנט מארקהבְּשׂוֹרָה הַקְּדוֹשָׁה עַל־פִּי לוּקָסג'וןמַעֲשֵׂי הַשְּׁלִיחִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָרוֹמִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָרִאשׁוֹנָה אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הָשֵּׁנִית אֶל־הַקּוֹרִנְתִּיִיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַגָּלָטִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הָאֶפְסִיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַפִּילִפִּיִּיםאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס הַשָּׁלִיחַ אֶל־הַקּוֹלַסִּים1 סלוניס2 סלוניס1 טימותי2 טימותיאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־טִיטוֹסאִגֶּרֶת פּוֹלוֹס אֶל־פִּילֵימוֹןאִגֶּרֶת אֶל־הָעִבְרִיםאִגֶּרֶת יַעֲקֹבהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְפֶטְרוֹס הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הָרִאשׁוֹנָה לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשֵּׁנִית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַהָאִגֶּרֶת הַשְּׁלִישִׁית לְיוֹחָנָן הַשָּׁלִיחַאִגֶּרֶת יְהוּדָהחזוֹן יוֹחָנָן
Chapter 8

1 דִּבְרֵי הַיָּמִים

Modern Hebrew Bible
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

1 דִּבְרֵי הַיָּמִים 8

Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1ובנימן הוליד את בלע בכרו אשבל השני ואחרח השלישי׃
1Bên-gia-min sanh Bê-la, con trưởng nam, thứ nhì là Aùch-bên, thứ ba là Aïc-ra,
2נוחה הרביעי ורפא החמישי׃
2thứ tư là Nô-ha, và thứ năm là Ra-pha.
3ויהיו בנים לבלע אדר וגרא ואביהוד׃
3Con trai của Bê-la là Aùt-đa, Ghê-ra, A-bi-hút,
4ואבישוע ונעמן ואחוח׃
4A-bi-sua, Na-a-man, A-hoa,
5וגרא ושפופן וחורם׃
5Ghê-ra, Sê-phu-phan, và Hu-ram.
6ואלה בני אחוד אלה הם ראשי אבות ליושבי גבע ויגלום אל מנחת׃
6Đây là các con trai của Ê-hút; những người ấy đều làm trưởng tộc của dân Ghê-ba; dân ấy bị bắt làm phu tù dẫn đến đất Ma-na-hát;
7ונעמן ואחיה וגרא הוא הגלם והוליד את עזא ואת אחיחד׃
7Na-a-man, A-hi-gia, và Ghê-ra, đều bị bắt làm phu tù, và người sanh ra U-xa và A-hi-hút.
8ושחרים הוליד בשדה מואב מן שלחו אתם חושים ואת בערא נשיו׃
8Sa-ha-ra-im sanh con ở trong xứ Mô-áp, sau khi để Hu-sim và Ba-ra, hai vợ người.
9ויולד מן חדש אשתו את יובב ואת צביא ואת מישא ואת מלכם׃
9Bởi Hô-đe, vợ người, thì sanh được Giô-báp, Xi-bia, Mê-sa, Manh-cam,
10ואת יעוץ ואת שכיה ואת מרמה אלה בניו ראשי אבות׃
10Giê-út, Sô-kia, và Mịt-ma. Những người nầy là con trai của người và đều làm trưởng tộc.
11ומחשים הוליד את אביטוב ואת אלפעל׃
11Bởi bà Hu-sim, người sanh A-bi-túp và Eân-ba-anh.
12ובני אלפעל עבר ומשעם ושמד הוא בנה את אונו ואת לד ובנתיה׃
12Con trai của Eân-ba-anh là Ê-be, Mi-sê-am, và Sê-mết; người ấy xây thành Ô-nô, và Lót với các hương thôn nó;
13וברעה ושמע המה ראשי האבות ליושבי אילון המה הבריחו את יושבי גת׃
13lại sanh Bê-ri-a và Sê-ma; hai người làm trưởng tộc của dân cư A-gia-lôn, và đã đuổi dân thành Gát.
14ואחיו ששק וירמות׃
14Con trai của Bê-ria là A-hi-ô, Sa-sác,
15וזבדיה וערד ועדר׃
15Giê-rê-mốt, Xê-ba-đia, A-rát, E-đe,
16ומיכאל וישפה ויוחא בני בריעה׃
16Mi-ca-ên, Dít-pha, và Giô-ha.
17וזבדיה ומשלם וחזקי וחבר׃
17Con trai của Eân-ba-anh là Xê-ba-đia, Mê-su-lam, Hi-ki, Hê-be,
18וישמרי ויזליאה ויובב בני אלפעל׃
18Gít-mê-rai, Gít-lia, và Giô-báp.
19ויקים וזכרי וזבדי׃
19Con trai của Si-mê-i là Gia-kim, Xiếc-ri, Xáp-đi,
20ואליעני וצלתי ואליאל׃
20Ê-li-ê-nai, Xi-lê-tai, Ê-li-ên,
21ועדיה ובראיה ושמרת בני שמעי׃
21A-đa-gia, Bê-ra-gia, và Sim-rát.
22וישפן ועבר ואליאל׃
22Con trai của Sa-sác là Gít-ban, Ê-be, Ê-li-ên,
23ועבדון וזכרי וחנן׃
23Aùp-đôn, Xiếc-ri, Ha-nan,
24וחנניה ועילם וענתתיה׃
24Ha-na-nia, Ê-lam, An-tô-ti-gia,
25ויפדיה ופניאל בני ששק׃
25Gíp-đê-gia, và Phê-nu-ên.
26ושמשרי ושחריה ועתליה׃
26Con trai của Giê-rô-ham là Sam-sê-rai, Sê-ha-ria, A-ta-lia,
27ויערשיה ואליה וזכרי בני ירחם׃
27Gia-rê-sia, Ê-li-gia, và Xiếc-ri.
28אלה ראשי אבות לתלדותם ראשים אלה ישבו בירושלם׃
28Những kẻ ấy làm trưởng tộc, đứng đầu trong dòng dõi của họ, và ở tại thành Giê-ru-sa-lem.
29ובגבעון ישבו אבי גבעון ושם אשתו מעכה׃
29tổ phụ của Ba-ba-ôn ở tại Ga-ba-ôn; tên vợ người là Ma-a-ca.
30ובנו הבכור עבדון וצור וקיש ובעל ונדב׃
30Con trưởng nam người là Aùp-đôn; lại có sanh Xu-rơ, Kích, Ba-anh, Na-đáp,
31וגדור ואחיו וזכר׃
31Ghê-đô, A-hi-ô, và Xê-ke.
32ומקלות הוליד את שמאה ואף המה נגד אחיהם ישבו בירושלם עם אחיהם׃
32Mích-lô sanh Si-mê-a; chúng cũng đồng ở cùng anh em mình tại Giê-ru-sa-lem đối mặt nhau.
33ונר הוליד את קיש וקיש הוליד את שאול ושאול הוליד את יהונתן ואת מלכי שוע ואת אבינדב ואת אשבעל׃
33Nê-rơ sanh Kích; Kích sanh Sau-lơ; Sau-lơ sanh Giô-na-than, Manh-ki-sua, A-bi-na-đáp, và Eách-ba-anh.
34ובן יהונתן מריב בעל ומריב בעל הוליד את מיכה׃
34Con trai của Giô-na-than là Mê-ri-Ba-anh; Mê-ri-Ba-anh sanh Mi-ca.
35ובני מיכה פיתון ומלך ותארע ואחז׃
35Con trai của Mi-ca là Phi-thôn, Mê-léc, Ta-rê-a, và A-cha.
36ואחז הוליד את יהועדה ויהועדה הוליד את עלמת ואת עזמות ואת זמרי וזמרי הוליד את מוצא׃
36A-cha sanh Giê-hô-a-đa; Giê-hô-a-đa sanh A-lê-mết, Aùt-ma-vết, và Xim-ri; Xim-ri sanh Một-sa;
37ומוצא הוליד את בנעא רפה בנו אלעשה בנו אצל בנו׃
37Một-sa sanh Bi-nê-a; con trai của Bi-nê-a là Ra-pha; Ra-pha sanh Ê-lê-a-sa, Ê-lê-a-sa sanh A-xên.
38ולאצל ששה בנים ואלה שמותם עזריקם בכרו וישמעאל ושעריה ועבדיה וחנן כל אלה בני אצל׃
38A-xên có sáu con trai, tên là A-ri-kham, Bốc-ru, ỗch-ma-ên, Sê-a-ria, Ô-ba-đia, và Ha-nan. hết thảy những người ấy đều là con trai của A-xên.
39ובני עשק אחיו אולם בכרו יעוש השני ואליפלט השלשי׃
39con trai Ê-sết, anh em của A-xên, là U-lam, con trưởng nam, Giê-úc thứ nhì, và thứ ba là Ê-li-phê-lết.
40ויהיו בני אולם אנשים גברי חיל דרכי קשת ומרבים בנים ובני בנים מאה וחמשים כל אלה מבני בנימן׃
40Con trai của U-lam đều là anh hùng, mạnh dạn, có tài bắn giỏi; chúng có con và cháu rất đông, số là một trăm năm mươi người. hết thảy người nầy đều là con cháu của Bên-gia-min.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.