תְהִלִּים 58
Modern Hebrew BibleTranslation
Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1למנצח אל תשחת לדוד מכתם האמנם אלם צדק תדברון מישרים תשפטו בני אדם׃
1Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư?
2אף בלב עולת תפעלון בארץ חמס ידיכם תפלסון׃
2Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi.
3זרו רשעים מרחם תעו מבטן דברי כזב׃
3Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ.
4חמת למו כדמות חמת נחש כמו פתן חרש יאטם אזנו׃
4Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại.
5אשר לא ישמע לקול מלחשים חובר חברים מחכם׃
5Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫu dụ nó giỏi đến ngần nào.
6אלהים הרס שנימו בפימו מלתעות כפירים נתץ יהוה׃
6Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ.
7ימאסו כמו מים יתהלכו למו ידרך חצו כמו יתמללו׃
7Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặt đi!
8כמו שבלול תמס יהלך נפל אשת בל חזו שמש׃
8Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đàn bà không thấy mặt trời!
9בטרם יבינו סירתיכם אטד כמו חי כמו חרון ישערנו׃
9Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy.
10ישמח צדיק כי חזה נקם פעמיו ירחץ בדם הרשע׃
10Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chân mình trong huyết kẻ ác.
11ויאמר אדם אך פרי לצדיק אך יש אלהים שפטים בארץ׃
11Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Đức Chúa Trời xét đoán trên đất.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.