Salmos 58
Bíblia Portuguesa Mundial (Brazilian Portuguese)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Vocês de fato falam a justiça, ó silenciosos? Vocês julgam com retidão, filhos dos homens?
1Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư?
2Não, em seu coração vocês tramam a injustiça. Vocês distribuem a violência de suas mãos na terra.
2Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi.
3Os ímpios se desviam desde o ventre. Eles andam errantes desde que nascem, falando mentiras.
3Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ.
4O veneno deles é como o veneno de uma serpente, como uma naja surda que tapa os seus ouvidos,
4Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại.
5que não ouve a voz dos encantadores, por mais habilidoso que seja o encantador.
5Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫu dụ nó giỏi đến ngần nào.
6Quebra os dentes deles, ó Deus, em suas bocas. Arranca as presas dos leões jovens, SENHOR.
6Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ.
7Que eles desapareçam como a água que escorre. Quando armarem o arco, que suas flechas fiquem embotadas.
7Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặt đi!
8Que sejam como a lesma que se derrete e desaparece, como a criança natimorta, que não viu o sol.
8Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đàn bà không thấy mặt trời!
9Antes que as suas panelas possam sentir o calor dos espinheiros, ele varrerá tanto os verdes quanto os que estão em chamas.
9Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy.
10O justo se alegrará quando vir a vingança. Ele lavará os seus pés no sangue dos ímpios,
10Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chân mình trong huyết kẻ ác.
11para que os homens digam: “Com toda a certeza há uma recompensa para o justo. Com toda a certeza há um Deus que julga a terra.”
11Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Đức Chúa Trời xét đoán trên đất.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.