Psalms 58
JPS Tanakh (Jewish Publication Society, 1917)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1(58-1) For the Leader; Al-tashheth. A Psalm of David; Michtam. (58-2) Do ye indeed speak as a righteous company? Do ye judge with equity the sons of men?
1Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư?
2(58-3) Yea, in heart ye work wickedness; ye weigh out in the earth the violence of your hands.
2Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi.
3(58-4) The wicked are estranged from the womb; the speakers of lies go astray as soon as they are born.
3Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ.
4(58-5) Their venom is like the venom of a serpent; they are like the deaf asp that stoppeth her ear;
4Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại.
5(58-6) Which hearkeneth not to the voice of charmers, or of the most cunning binder of spells.
5Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫu dụ nó giỏi đến ngần nào.
6(58-7) Break their teeth, O God, in their mouth; break out the cheek-teeth of the young lions, O LORD.
6Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ.
7(58-8) Let them melt away as water that runneth apace; when he aimeth his arrows, let them be as though they were cut off.
7Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặt đi!
8(58-9) Let them be as a snail which melteth and passeth away; like the untimely births of a woman, that have not seen the sun.
8Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đàn bà không thấy mặt trời!
9(58-10) Before your pots can feel the thorns, He will sweep it away with a whirlwind, the raw and the burning alike.
9Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy.
10(58-11) The righteous shall rejoice when he seeth the vengeance; he shall wash his feet in the blood of the wicked.
10Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chân mình trong huyết kẻ ác.
11(58-12) And men shall say: 'Verily there is a reward for the righteous; verily there is a God that judgeth in the earth.'
11Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Đức Chúa Trời xét đoán trên đất.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.