תְהִלִּים 24
Modern Hebrew BibleTranslation
Modern Hebrew Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1לדוד מזמור ליהוה הארץ ומלואה תבל וישבי בה׃
1Đất và muôn vật trên đất, Thế gian và những kẻ ở trong đó, đều thuộc về Đức Giê-hô-va.
2כי הוא על ימים יסדה ועל נהרות יכוננה׃
2Vì Ngài đã lập đất trên các biển, Và đặt nó vững trên các nước lớn.
3מי יעלה בהר יהוה ומי יקום במקום קדשו׃
3Ai sẽ được lên núi Đức Giê-hô-va? Ai sẽ được đứng nổi trong nơi thánh của Ngài?
4נקי כפים ובר לבב אשר לא נשא לשוא נפשי ולא נשבע למרמה׃
4Aáy là người có tay trong sạch và lòng thanh khiết, Chẳng hướng linh hồn mình về sự hư không, Cũng chẳng thề nguyện giả dối.
5ישא ברכה מאת יהוה וצדקה מאלהי ישעו׃
5Người ấy sẽ được phước từ nơi Đức Giê-hô-va, Và sự công bình từ nơi Đức Chúa Trời về sự cứu rỗi người.
6זה דור דרשו מבקשי פניך יעקב סלה׃
6Aáy là dòng dõi của những người tìm kiếm Đức Giê-hô-va, Tức là những người tìm kiếm mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp.
7שאו שערים ראשיכם והנשאו פתחי עולם ויבוא מלך הכבוד׃
7Hỡi các cửa, hãy cất đầu lên! Hỡi các cửa đời đời, hãy mở cao lên! Thì Vua vinh hiển sẽ vào.
8מי זה מלך הכבוד יהוה עזוז וגבור יהוה גבור מלחמה׃
8Vua vinh hiển nầy là ai? Aáy là Đức Giê-hô-va có sức lực và quyền năng, Đức Giê-hô-va mạnh dạn trong chiến trận.
9שאו שערים ראשיכם ושאו פתחי עולם ויבא מלך הכבוד׃
9Hỡi các cửa, hãy cất đầu lên! Hỡi các cửa đời đời, hãy mở cao lên, Thì vua vinh hiển sẽ vào.
10מי הוא זה מלך הכבוד יהוה צבאות הוא מלך הכבוד סלה׃
10Vua vinh hiển nầy là ai? Aáy là Đức Giê-hô-va vạn quân, Chính Ngài là Vua vinh hiển.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.