Salmi 24
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1AL Signore appartiene la terra, e tutto quello che è in essa; Il mondo, ed i suoi abitanti.
1Đất và muôn vật trên đất, Thế gian và những kẻ ở trong đó, đều thuộc về Đức Giê-hô-va.
2Perciocchè egli l'ha fondata sopra i mari, E l'ha fermata sopra i fiumi.
2Vì Ngài đã lập đất trên các biển, Và đặt nó vững trên các nước lớn.
3Chi salirà al monte del Signore? E chi starà nel luogo suo santo?
3Ai sẽ được lên núi Đức Giê-hô-va? Ai sẽ được đứng nổi trong nơi thánh của Ngài?
4L' uomo innocente di mani, e puro di cuore; Il qual non eleva l'animo a vanità, e non giura con frode.
4Aáy là người có tay trong sạch và lòng thanh khiết, Chẳng hướng linh hồn mình về sự hư không, Cũng chẳng thề nguyện giả dối.
5Un tale riceverà benedizione dal Signore, E giustizia dall'Iddio della sua salute.
5Người ấy sẽ được phước từ nơi Đức Giê-hô-va, Và sự công bình từ nơi Đức Chúa Trời về sự cứu rỗi người.
6Tale è la generazione di quelli che lo ricercano; Tale è Giacobbe che cerca la tua faccia, o Dio . (Sela.)
6Aáy là dòng dõi của những người tìm kiếm Đức Giê-hô-va, Tức là những người tìm kiếm mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp.
7O porte, alzate i vostri capi; E voi , porte eterne, alzatevi; E il Re di gloria entrerà.
7Hỡi các cửa, hãy cất đầu lên! Hỡi các cửa đời đời, hãy mở cao lên! Thì Vua vinh hiển sẽ vào.
8Chi è questo Re di gloria? Egli è il Signore forte e possente; Il Signore poderoso in battaglia.
8Vua vinh hiển nầy là ai? Aáy là Đức Giê-hô-va có sức lực và quyền năng, Đức Giê-hô-va mạnh dạn trong chiến trận.
9O porte, alzate i vostri capi; Alzatevi, o porte eterne; E il Re di gloria entrerà.
9Hỡi các cửa, hãy cất đầu lên! Hỡi các cửa đời đời, hãy mở cao lên, Thì vua vinh hiển sẽ vào.
10Chi è questo Re di gloria? Egli è il Signor degli eserciti; Esso è il Re di gloria. (Sela.)
10Vua vinh hiển nầy là ai? Aáy là Đức Giê-hô-va vạn quân, Chính Ngài là Vua vinh hiển.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.