Salmi 63
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1O DIO, tu sei l'Iddio mio, io ti cerco; L'anima mia è assetata di te; la mia carne ti brama In terra arida ed asciutta, senz'acqua.
1Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất khô khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa,
2Così ti ho io mirato nel santuario, Riguardando la tua forza, e la tua gloria.
2Đặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh.
3Perciocchè la tua benignità è cosa buona più che la vita, Le mie labbra ti loderanno.
3Vì sự nhân từ Chúa tốt hơn mạng sống; Môi tôi sẽ ngợi khen Chúa.
4Così ti benedirò in vita mia; Io alzerò le mie mani nel tuo Nome.
4Như vậy, tôi sẽ chúc phước Chúa trọn đời tôi; Nhân danh Chúa tôi sẽ giơ tay lên.
5L'anima mia è saziata come di grasso e di midolla; E la mia bocca ti loderà con labbra giubilanti.
5Linh hồn tôi được no nê dường như ăn tủy xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui vẻ mà ngợi khen Chúa.
6Quando io mi ricordo di te sul mio letto. Io medito di te nelle veglie della notte.
6Khi trên giường tôi nhớ đến Chúa, Bèn suy gẫm về Chúa trọn các canh đêm;
7Perciocchè tu mi sei stato in aiuto, Io giubilo all'ombra delle tue ale.
7Vì Chúa đã giúp đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng rỡ.
8L'anima mia è attaccata dietro a te; La tua destra mi sostiene.
8Linh hồn tôi đeo theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi.
9Ma quelli che cercano l'anima mia, per disertarla, Entreranno nelle più basse parti della terra.
9Những kẻ nào tìm hại mạng sống tôi Sẽ sa xuống nơi thấp của đất.
10Saranno atterrati per la spada; Saranno la parte delle volpi.
10Chúng nó sẽ bị phó cho quyền thanh gươm, Bị làm mồi cho chó cáo.
11Ma il re si rallegrerà in Dio; Chiunque giura per lui, si glorierà; Perciocchè la bocca di quelli che parlano falsamente sarà turata.
11Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Đức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thề sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.