Salmi
Chapter 26
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmi 26

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1GIUDICIAMI, Signore; perciocchè io son camminato nella mia integrità; E mi son confidato nel Signore; io non sarò smosso.
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
2Provami, Signore, e sperimentami; Metti al cimento le mie reni ed il mio cuore.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
3Perciocchè io ho davanti agli occhi la tua benignità, E son camminato nella tua verità.
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
4Io non son seduto con uomini bugiardi, E non sono andato co' dissimulati.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
5Io odio la raunanza de' maligni, E non son seduto con gli empi.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
6Io lavo le mie mani nell'innocenza, E circuisco il tuo Altare, o Signore;
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
7Facendo risonar voce di lode, E raccontando tutte le tue maraviglie.
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
8O Signore, io amo l'abitacolo della tua Casa, E il luogo del tabernacolo della tua gloria.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
9Non metter l'anima mia in un fascio co' peccatori, Nè la mia vita con gli uomini di sangue;
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
10Nelle cui mani è scelleratezza, E la cui destra è piena di presenti.
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
11Ma io camminerò nella mia integrità; Riscuotimi, ed abbi pietà di me.
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
12Il mio piè sta fermo e ritto in luogo piano. Io benedirò il Signore nelle raunanze.
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.