Psalmaro 26
Londona Biblio (Esperanto, 1910)Translation
Londona Biblio (Esperanto, 1910)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Juĝu min, ho Eternulo, ĉar mi iris en sincereco kaj la Eternulon mi fidis; Mi ne ŝanceliĝos.
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
2Esploru min, ho Eternulo, kaj elprovu min; Refandu mian internaĵon kaj mian koron.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
3Ĉar Via favorkoreco estas antaŭ miaj okuloj; Kaj mi marŝas en Via vero.
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
4Mi ne sidas kun homoj malveremaj, Kaj kun falsemuloj mi ne iros.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
5Mi malamas societon de malbonfarantoj, Kaj kun malpiuloj mi ne sidos.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
6Mi lavas miajn manojn per senkulpeco; Kaj mi moviĝas ĉirkaŭ Via altaro, ho Eternulo,
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
7Por aŭdigi laŭte gloradon Kaj famigi ĉiujn Viajn miraklojn.
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
8Ho Eternulo, mi amas la ejon de Via domo, Kaj la lokon, en kiu loĝas Via gloro.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
9Ne pereigu mian animon kune kun la pekuloj, Nek mian vivon kun la sangaviduloj,
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
10En kies manoj estas krimo Kaj kies dekstra mano estas plena de subaĉetaj donacoj.
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
11Kaj mi iras en senkulpeco; Liberigu min kaj korfavoru min.
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
12Mia piedo staras sur ebena loko; En kunvenoj mi benos la Eternulon.
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.