Salmi 122
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1IO mi son rallegrato di ciò che mi è stato detto: Andiamo alla Casa del Signore.
1Tôi vui mừng khi người ta nói với tôi rằng: Ta hãy đi đến nhà Đức Giê-hô-va.
2O Gerusalemme, I nostri piedi son fermi nelle tue porte.
2Hỡi Giê-ru-sa-lem, chân chúng ta dừng lại Trong các cửa ngươi.
3Gerusalemme, che sei edificata Come una città che è ben congiunta insieme.
3Giê-ru-sa-lem là cái thành Được cất vững bền, kết nhau tề-chỉnh.
4Là ove salgono le tribù, le tribù del Signore, Alla Testimonianza d'Israele, Per celebrare il Nome del Signore,
4Các chi phái của Đức Giê-hô-va lên nơi ấy, Tùy theo thường lệ truyền cho Y-sơ-ra-ên.
5Perciocchè quivi son posti i seggi per lo giudicio, I seggi della Casa di Davide.
5Vì tại đó có lập các ngôi đoán xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.
6Richiedete la pace di Gerusalemme; O Gerusalemme , prosperino quelli che ti amano.
6Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu mến ngươi sẽ được thới thạnh.
7Pace sia nelle tue fortezze, E tranquillità ne' tuoi palazzi.
7Nguyện sự hòa bình ở trong vách tường ngươi, Sự thới thạnh trong các cung ngươi!
8Per amor de' miei fratelli e de' miei prossimi, Io dirò ora: Pace sia in te.
8Vì cớ anh em ta và bậu bạn ta, Ta nói rằng: Nguyện sự hòa bình ở trong ngươi!
9Per amor della Casa del Signore Iddio nostro, Io procaccerò il tuo bene.
9Nhân vì nhà Giê-hô-va, Đức Chúa Trời chúng ta, Ta sẽ cầu phước cho ngươi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.