Salmi
Chapter 47
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmi 47

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1BATTETEVI a palme, o popoli tutti; Giubilate a Dio con voce di trionfo.
1Hỡi các dân, hãy vỗ tay; Hãy lấy tiếng thắng trận mà reo mừng cho Đức Chúa Trời.
2Perciocchè il Signore è l'Altissimo, il Tremendo, Gran Re sopra tutta la terra.
2Vì Đức Giê-hô-va Chí cao thật đáng kinh; Ngài là Vua lớn trên cả trái đất.
3Egli ridurrà i popoli sotto noi, E la nazioni sotto i nostri piedi.
3Ngài khiến các dân suy phục chúng tôi, Và là các nước phục dưới chân chúng tôi.
4Egli ci ha scelta la nostra eredità, La gloria di Giacobbe, il quale egli ama. (Sela.)
4Ngài chọn cơ nghiệp cho chúng tôi, Là sự vinh hiển của Gia-cốp mà Ngài yêu mến.
5Iddio è salito con giubilo, Il Signore è salito con suono di trombe.
5Đức Chúa Trời ngự lên có tiếng reo mừng, Đức Giê-hô-va thăng lên có tiếng kèn thổi.
6Salmeggiate a Dio, salmeggiate; Salmeggiate al Re nostro, salmeggiate.
6Hãy hát ngợi khen Đức Chúa Trời, khá hát đi; Hãy hát ngợi khen Vua chúng tôi, khá hát đi;
7Perciocchè Iddio è Re di tutta la terra; Salmeggiate maestrevolmente
7Vì Đức Chúa Trời là Vua của cả trái đất; Hãy hát ngợi khen cách thông hiểu.
8Iddio regna sopra le genti: Iddio siede sopra il trono della sua santità.
8Đức Chúa Trời cai trị các nước, Đức Chúa Trời ngự ngôi thánh Ngài.
9I principi de' popoli si son raunati insieme; Il popolo dell'Iddio d'Abrahamo, Perciocchè a Dio appartengono gli scudi della terra; Egli è grandemente esaltato.
9Vua các dân đều nhóm nhau lại Đặng làm dân Đức Chúa Trời của Aùp-ra-ham; Vì các khiên của đất đều thuộc về Đức Chúa Trời; Ngài được tôn chí cao.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.