Salmi
Chapter 54
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmi 54

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1O DIO, salvami per lo tuo Nome, E fammi ragione per la tua potenza.
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền năng Chúa mà xét tôi công bình.
2O Dio, ascolta la mia orazione; Porgi gli orecchi alle parole della mia bocca.
2Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, Lắng tai nghe các lời của miệng tôi,
3Perciocchè degli uomini stranieri si son levati contro a me; E degli uomini violenti cercano l'anima mia, I quali non pongono Iddio davanti agli occhi loro. (Sela.)
3Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung bạo tìm hại mạng sống tôi: Chúng nó không để Đức Chúa Trời đứng trước mặt mình.
4Ecco, Iddio è il mio aiutatore; Il Signore è fra quelli che sostengono l'anima mia.
4Nầy, Đức Chúa Trời là sự tiếp trợ tôi, Chúa là Đấng nâng đỡ linh hồn tôi.
5Egli renderà il male a' miei nemici. Distruggili per la tua verità.
5Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chân thật Chúa.
6Io ti farò sacrificio d' animo volonteroso; Signore, io celebrerò il tuo Nome, perciocchè è buono.
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ dâng cho Ngài của lễ tình nguyện, Cũng sẽ cảm tạ danh Ngài, vì điều đó là tốt lành.
7Perciocchè esso mi ha tratto fuori d'ogni distretta; E l'occhio mio ha veduto ne' miei nemici ciò che io desiderava .
7Vì Ngài giải cứu tôi khỏi mọi mỗi gian truân; Mắt tôi thấy sự báo trả cho kẻ thù nghịch tôi.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.