Salmi 114
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1QUANDO Israele uscì di Egitto, E la casa di Giacobbe d'infra il popolo barbaro;
1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,
2Giuda fu consacrato al Signore, Israele divenne suo dominio.
2Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.
3Il mare lo vide, e fuggì; Il Giordano si rivolse a ritroso.
3Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;
4I monti saltarono come montoni, I colli come agnelli.
4Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.
5Che avesti, o mare, che tu fuggisti? E tu , Giordano, che ti rivolgesti a ritroso?
5ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?
6E voi , monti, che saltaste come montoni; E voi , colli, come agnelli?
6ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?
7Trema, o terra, per la presenza del Signore; Per la presenza dell'Iddio di Giacobbe;
7Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,
8Il quale mutò la roccia in guazzo d'acqua, Il macigno in fonte d'acqua.
8Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.