Псалтырь

Old Testament

New Testament

Chapter 114
Synodal Translation (Син…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Synodal Translation (Синодальный перевод)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Я радуюсь, что Господь услышал голос мой, моление мое;
1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,
2приклонил ко мне ухо Свое, и потому буду призывать Его во все дни мои.
2Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.
3Объяли меня болезни смертные, муки адские постигли меня; я встретил тесноту и скорбь.
3Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;
4Тогда призвал я имя Господне: Господи! избавь душу мою.
4Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.
5Милостив Господь и праведен, и милосерд Бог наш.
5ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?
6Хранит Господь простодушных: я изнемог, и Он помог мне.
6ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?
7Возвратись, душа моя, в покой твой, ибо Господь облагодетельствовал тебя.
7Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,
8Ты избавил душу мою от смерти, очи мои от слез и ноги мои от преткновения.
8Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.
9Буду ходить пред лицем Господним на земле живых.
no verse 9 in this text

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.