Salmi 16
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1GUARDAMI, o Dio; perciocchè io mi confido in te.
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
2Io ho detto all'Eterno: Tu sei il mio Signore; Io non ho bene all'infuori di te.
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
3Tutta la mia affezione è inverso i santi che sono in terra, E inverso gli uomini onorati.
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
4I tormenti di coloro che corrono dietro ad altri dii , saran moltiplicati; Io non farò le loro offerte da spandere, che son di sangue; E non mi recherò nelle labbra i nomi loro.
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
5Il Signore è la porzione della mia parte, e il mio calice; Tu, Signore , mantieni quello che mi è scaduto in sorte.
5Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
6La sorte mi è scaduta in luoghi dilettevoli; Una bella eredità mi è pur toccata.
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
7Io benedirò il Signore, il qual mi consiglia; Eziandio le notti le mie reni mi ammaestrano.
7Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
8Io ho sempre posto il Signore davanti agli occhi miei; Perciocchè egli è alla mia destra, io non sarò giammai smosso.
8Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
9Perciò il mio cuore si rallegra, e la mia lingua festeggia; Anzi pur la mia carne abiterà in sicurtà.
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
10Perciocchè tu non lascerai l'anima mia nel sepolcro, E non permetterai che il tuo Santo senta la corruzione della fossa.
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.
11Tu mi mostrerai il sentier della vita; Sazietà d'ogni gioia è col tuo volto; Ogni diletto è nella tua destra in sempiterno.
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.