Salmos
Chapter 16
Reina-Valera 1909
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmos 16

Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Michtham de David. GUÁRDAME, oh Dios, porque en ti he confiado.
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
2Dijiste, oh alma mía , á Jehová: Tú eres el Señor: mi bien á ti no aprovecha ;
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
3Sino á los santos que están en la tierra, y á los íntegros: toda mi afición en ellos.
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
4Multiplicaránse los dolores de aquellos que sirven diligentes á otro dios : no ofreceré yo sus libaciones de sangre, ni en mis labios tomaré sus nombres.
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
5Jehová es la porción de mi parte y de mi copa; tú sustentarás mi suerte.
5Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
6Las cuerdas me cayeron en lugares deleitosos, y es hermosa la heredad que me ha tocado.
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
7Bendeciré á Jehová que me aconseja: aun en las noches me enseñan mis riñones.
7Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
8A Jehová he puesto siempre delante de mí: porque está á mi diestra no seré conmovido.
8Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
9Alegróse por tanto mi corazón, y se gozó mi gloria: también mi carne reposará segura.
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
10Porque no dejarás mi alma en el sepulcro; ni permitirás que tu santo vea corrupción.
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.
11Me mostrarás la senda de la vida: hartura de alegrías hay con tu rostro; deleites en tu diestra para siempre.
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.