Salmos 112
Reina-Valera 1909Translation
Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Aleluya. BIENAVENTURADO el hombre que teme á Jehová, y en sus mandamientos se deleita en gran manera.
1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài!
2Su simiente será poderosa en la tierra: la generación de los rectos será bendita.
2Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước.
3Hacienda y riquezas hay en su casa; y su justicia permanece para siempre.
3Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.
4Resplandeció en las tinieblas luz á los rectos: es clemente, y misericordioso, y justo.
4Aùnh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình.
5El hombre de bien tiene misericordia y presta; gobierna sus cosas con juicio.
5Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực.
6Por lo cual no resbalará para siempre: en memoria eterna será el justo.
6Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời.
7De mala fama no tendrá temor: su corazón está apercibido, confiado en Jehová.
7Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Đức Giê-hô-va.
8Asentado está su corazón, no temerá, hasta que vea en sus enemigos su deseo .
8Lòng người kiên định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.
9Esparce, da á los pobres: su justicia permanece para siempre; su cuerno será ensalzado en gloria.
9Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển.
10Verálo el impío, y se despechará; crujirá los dientes, y se repudrirá: perecerá el deseo de los impíos.
10Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu tan; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.