Žalmy
Chapter 112
Kralice Bible (1613)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Žalmy 112

Kralice Bible (1613)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Halelujah. Blahoslavený muž, kterýž se bojí Hospodina, a v přikázaních jeho má velikou líbost.
1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài!
2Mocné na zemi bude símě jeho, rodina upřímých požehnání dojde.
2Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước.
3Zboží a bohatství v domě jeho, a spravedlnost jeho zůstává na věky.
3Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.
4Vzchází ve tmách světlo upřímým, milostivý jest, milosrdný a spravedlivý.
4Aùnh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình.
5Dobrý člověk slitovává se i půjčuje, a řídí své věci s soudem.
5Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực.
6Nebo nepohne se na věky, v paměti věčné bude spravedlivý.
6Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời.
7Slyše zlé noviny, nebojí se; stálé jest srdce jeho, a doufá v Hospodina.
7Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Đức Giê-hô-va.
8Utvrzené srdce jeho nebojí se, až i uzří pomstu na svých nepřátelích.
8Lòng người kiên định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.
9Rozděluje štědře, a dává nuzným; spravedlnost jeho zůstává na věky, roh jeho bude vyvýšen v slávě.
9Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển.
10Bezbožný vida to, zlobiti se, zuby svými škřipěti a schnouti bude; žádost bezbožníků zahyne.
10Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu tan; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.