Psalms 122
Douay-Rheims Bible, American Edition (1899)Translation
Douay-Rheims Bible, American Edition (1899)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1To thee have I lifted up my eyes, who dwellest in heaven.
1Tôi vui mừng khi người ta nói với tôi rằng: Ta hãy đi đến nhà Đức Giê-hô-va.
2Behold as the eyes of the servants are on the hands of their masters, As the eyes of the handmaid are on the hands of her mistress: so are our eyes unto the Lord our God, until he have mercy on us.
2Hỡi Giê-ru-sa-lem, chân chúng ta dừng lại Trong các cửa ngươi.
3Have mercy on us, O Lord, have mercy on us: for we are greatly filled with contempt.
3Giê-ru-sa-lem là cái thành Được cất vững bền, kết nhau tề-chỉnh.
4For our soul is greatly filled: we are a reproach to the rich, and contempt to the proud.
4Các chi phái của Đức Giê-hô-va lên nơi ấy, Tùy theo thường lệ truyền cho Y-sơ-ra-ên.
no verse 5 in this text
5Vì tại đó có lập các ngôi đoán xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.
no verse 6 in this text
6Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu mến ngươi sẽ được thới thạnh.
no verse 7 in this text
7Nguyện sự hòa bình ở trong vách tường ngươi, Sự thới thạnh trong các cung ngươi!
no verse 8 in this text
8Vì cớ anh em ta và bậu bạn ta, Ta nói rằng: Nguyện sự hòa bình ở trong ngươi!
no verse 9 in this text
9Nhân vì nhà Giê-hô-va, Đức Chúa Trời chúng ta, Ta sẽ cầu phước cho ngươi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.