Псалмул
Chapter 122
Cornilescu Bible (1924),…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Псалмул 122

Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Мэ букур кынд ми се зиче: „Хайдем ла Каса Домнулуй!”
1Tôi vui mừng khi người ta nói với tôi rằng: Ta hãy đi đến nhà Đức Giê-hô-va.
2Пичоареле ми се опреск ын порциле тале, Иерусалиме!
2Hỡi Giê-ru-sa-lem, chân chúng ta dừng lại Trong các cửa ngươi.
3Иерусалиме, ту ешть зидит ка о четате фэкутэ динтр-о букатэ!
3Giê-ru-sa-lem là cái thành Được cất vững bền, kết nhau tề-chỉnh.
4Аколо се суе семинцииле, семинцииле Домнулуй, дупэ леӂя луй Исраел, ка сэ лауде Нумеле Домнулуй.
4Các chi phái của Đức Giê-hô-va lên nơi ấy, Tùy theo thường lệ truyền cho Y-sơ-ra-ên.
5Кэч аколо сунт скаунеле де домние пентру жудекатэ, скаунеле де домние але касей луй Давид.
5Vì tại đó có lập các ngôi đoán xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.
6Ругаци-вэ пентру пачя Иерусалимулуй! Чей че те юбеск сэ се букуре де одихнэ.
6Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu mến ngươi sẽ được thới thạnh.
7Пачя сэ фие ынтре зидуриле тале ши лиништя, ын каселе тале домнешть!
7Nguyện sự hòa bình ở trong vách tường ngươi, Sự thới thạnh trong các cung ngươi!
8Дин причина фрацилор ши а приетенилор мей, дореск пачя ын сынул тэу.
8Vì cớ anh em ta và bậu bạn ta, Ta nói rằng: Nguyện sự hòa bình ở trong ngươi!
9Дин причина Касей Домнулуй Думнезеулуй ностру, фак урэрь пентру феричиря та.
9Nhân vì nhà Giê-hô-va, Đức Chúa Trời chúng ta, Ta sẽ cầu phước cho ngươi.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.