Псалмул
Chapter 111
Cornilescu Bible (1924),…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Псалмул 111

Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Лэудаць пе Домнул! Вой лэуда пе Домнул дин тоатэ инима мя, ын товэрэшия оаменилор фэрэ приханэ ши ын адунаре.
1Ha-lê-lu-gia! Tôi sẽ hết lòng ngợi khen Đức Giê-hô-va Trong đám người ngay thẳng và tại hội chúng.
2Марь сунт лукрэриле Домнулуй, черчетате де тоць чей че ле юбеск!
2Công việc Đức Giê-hô-va đều lớn lao; Phàm ai ưa thích, ắt sẽ tra sát đến;
3Стрэлучире ши мэрецие есте лукраря Луй, ши дрептатя Луй цине ын вечь!
3Công việc Ngài có vinh hiển oai nghi; Sự công bình Ngài còn đến đời đời.
4Ел а лэсат о адучере аминте а минунилор Луй; Домнул есте ындурэтор ши милостив.
4Ngài lập sự kỷ niệm về công việc lạ lùng của Ngài. Đức Giê-hô-va hay làm ơn và có lòng thương xót.
5Ел а дат хранэ челор че се тем де Ел; Ел Ышь адуче пуруря аминте де легэмынтул Луй.
5Ban vật thực cho kẻ kính sợ Ngài, Và nhớ lại sự giao ước mình luôn luôn.
6Ел а арэтат попорулуй Сэу путеря лукрэрилор Луй, кэч ле-а дат моштениря нямурилор.
6Ngài đã tỏ cho dân sự Ngài quyền năng về công việc Ngài, Đặng ban cho họ sản nghiệp của các nước.
7Лукрэриле мынилор Луй сунт крединчошие ши дрептате; тоате порунчиле Луй сунт адевэрате,
7Công việc tay Ngài là chân thật và công bình; Các giềng mối Ngài đều là chắc chắn,
8ынтэрите пентру вешничие, фэкуте ку крединчошие ши неприхэнире.
8Được lập vững bền đời đời vô cùng, Theo sự chân thật và sự ngay thẳng.
9А тримис попорулуй Сэу избэвиря, а ашезат легэмынтул Сэу ын вечь; Нумеле Луй есте сфынт ши ынфрикошат.
9Ngài đã sai cứu chuộc dân Ngài, Truyền lập giao ước Ngài đến đời đời. Danh Ngài là thánh, đáng kính sợ.
10Фрика де Домнул есте ынчепутул ынцелепчуний; тоць чей че о пэзеск ау о минте сэнэтоасэ ши слава Луй цине ын вечь.
10Sự kính sợ Đức Giê-hô-va là khởi đầu sự khôn ngoan; Phàm kẻ nào giữ theo điều răn Ngài có trí hiểu. Sự ngợi khen Ngài còn đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.