Псалми 61
Daničić–Karadžić Bible (1868), CyrillicTranslation
Daničić–Karadžić Bible (1868), Cyrillic
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Чуј, Боже, вику моју, слушај молитву моју.
1Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe tiếng kêu của tôi, Lắng nghe lời cầu nguyện tôi.
2Од краја земље вичем к Теби, кад клону срце моје. Изведи ме на гору, где се не могу попети.
2Khi tôi cực lòng, tôi sẽ kêu cầu cùng Chúa từ nơi cực địa; Xin hãy dẫn tôi lên hòn đá cao hơn tôi.
3Јер си Ти уточиште моје, тврди заклон од непријатеља.
3Vì Chúa đã là nơi nương náu cho tôi, Một tháp vững bền để tránh khỏi kẻ thù nghịch.
4Да живим у стану Твом довека, и починем под кровом крила Твојих.
4Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương náu mình dưới cánh của Chúa.
5Јер Ти, Боже, чујеш завете моје и дајеш ми достојање оних који поштују име Твоје.
5Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã nghe lời hứa nguyện tôi, Đã ban cho tôi cơ nghiệp của những người kính sợ danh Chúa.
6Додај дане к данима царевим, и године његове продужи од колена на колено.
6Chúa sẽ gia thêm ngày cho vua; Các năm người sẽ nên nhiều đời.
7Нека царује довека пред Богом; заповеди милости и истини нека га чувају.
7Người sẽ ở trước mặt Đức Chúa Trời mãi mãi; Oâi! Cầu xin Chúa dự bị sự nhân từ và sự thành thật, để các sự ấy gìn giữ người.
8Тако ћу певати имену Твом свагда, извршујући завете своје сваки дан.
8Như vậy, tôi sẽ hát ngợi khen danh Chúa đời đời, Và hằng ngày làm xong các sự hứa nguyện tôi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.