詩篇
Chapter 36
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1悪者の背きについて、私の心の内に示されていることがある。 彼の目の前には神への恐れがない。
1Sự vi phạm của kẻ ác nói trong lòng tôi rằng: Chẳng có sự kính sợ Đức Chúa Trời ở trước mắt nó.
2彼は、自分の罪を見抜いて憎むことができないほど、 自分自身にへつらっている。
2Vì nó tự khoe mình Rằng tội ác mình sẽ chẳng lộ ra, và sẽ không bị ghét.
3彼の口の言葉は不義と欺きである。 彼は賢く行い、善を行うことをやめた。
3Các lời miệng nó là gian ác và dối gạt; Nó đã thôi ở khôn ngoan, và bỏ làm lành.
4彼は寝床の上で不義を企む。 彼は良くない道に身を置く。 彼は悪を忌み嫌わない。
4Nó toan ác tại trên giường nó; Nó đứng trên con đường chẳng thiện, Nó cũng không gớm ghiếc sự dữ.
5主よ、あなたの慈しみは天にあり、 あなたの真実は大空にまで届く。
5Hỡi Đức Giê-hô-va, sự nhân từ Ngài ở trên các từng trời; Sự thành tín Ngài đến tận các mây.
6あなたの義は神の山々のようであり、 あなたの裁きは大いなる深淵のようである。 主よ、あなたは人と獣を保たれる。
6Sự công bình Chúa giống như núi Đức Chúa Trời; Sự đoán xét Chúa khác nào vực rất sâu. Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài bảo tồn loài người và thú vật.
7神よ、あなたの慈しみはなんと尊いことか。 人の子らはあなたの翼の陰に避け所を求める。
7Hỡi Đức Chúa Trời, sự nhân từ Chúa quí biết bao! Con cái loài người nương náu mình dưới bóng cánh của Chúa.
8彼らはあなたの家の豊かさによって、十分に満ち足りる。 あなたは彼らに、あなたの喜びの川の水を飲ませられる。
8Họ nhờ sự dư dật của nhà Chúa mà được thỏa nguyện; Chúa sẽ cho họ uống nước sông phước lạc của Chúa.
9命の泉はあなたと共にあるからである。 私たちはあなたの光のうちに光を見る。
9Vì nguồn sự sống ở nơi Chúa; Trong ánh sáng Chúa chúng tôi thấy sự sáng.
10あなたを知る者たちに、あなたの慈しみを注ぎ続け、 心のまっすぐな者たちに、あなたの義を示し続けてください。
10Cầu Chúa cứ làm ơn cho những người biết Chúa, Và ban sự công bình Chúa cho mọi người có lòng ngay thẳng.
11高慢の足が私に向かって来ないようにしてください。 悪者の手が私を追い払わないようにしてください。
11Xin chớ để chân kẻ kiêu ngạo theo kịp tôi, Cũng đừng cho tay kẻ ác xô đuổi tôi xa.
12そこで不義を行う者たちは倒れた。 彼らは突き落とされ、起き上がることができない。
12Tại nơi ấy kẻ làm ác sa ngã; Chúng nó bị xô nhào, không thể chỗi dậy được.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.