詩篇
Chapter 8
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1主、私たちの主よ。あなたの御名は全地においてなんと威厳に満ちていることか。 あなたはご自身の栄光を天の上に置かれた。
1Hỡi Đức Giê-hô-va là Chúa chúng tôi, Danh Chúa được sang cả trên khắp trái đất biết bao; Sự oai nghi Chúa hiện ra trên các từng trời!
2あなたの敵のゆえに、あなたは幼子と乳飲み子の唇から力を定められた。 それは、敵と復讐する者を黙らせるためだ。
2Nhân vì các cừu địch Chúa, Chúa do miệng trẻ thơ và những con đang bú, Mà lập nên năng lực Ngài, Đặng làm cho người thù nghịch và kẻ báo thù phải nín lặng.
3私があなたの指の業であるあなたの天、 あなたが定められた月と星を思うとき、
3Khi tôi nhìn xem các từng trời là công việc của ngón tay Chúa, Mặt trăng và các ngôi sao mà Chúa đã đặt,
4人とは何者なのか、あなたが彼を心に留められるとは。 人の子とは何者なのか、あなたが彼を顧みられるとは。
4Loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm viếng nó?
5あなたは彼を御使いたち よりも少し低い者とし、 栄光と誉れを彼に冠として与えられた。
5Chúa làm người kém Đức Chúa Trời một chút, Đội cho người sự vinh hiển và sang trọng.
6あなたは、御手の業の上に彼を支配者とされた。 あなたはすべてのものを彼の足の下に置かれた。
6Chúa ban cho người quyền cai trị công việc tay Chúa làm, Khiến muôn vật phục dưới chân người:
7すべての羊と牛、 そう、野の獣たちも、
7Cả loài chiên, loài bò, Đến đỗi các thú rừng,
8空の鳥、海の魚、 そして海の通り道を過ぎ行くすべてのものを。
8Chim trời và cá biển, Cùng phàm vật gì lội đi các lối biển.
9主、私たちの主よ。 あなたの御名は全地においてなんと威厳に満ちていることか。
9Hỡi Đức Giê-hô-va là Chúa chúng tôi, Danh Chúa được sang cả trên khắp trái đất biết bao!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.