詩篇 83
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1神よ、沈黙しないでください。 黙っていないでください。 神よ、静まっていないでください。
1Đức Chúa Trời ôi! xin chớ làm thinh. Đức Chúa Trời ôi! xin chớ nín lặng, chớ đứng yên.
2見よ、あなたの敵たちが騒ぎ立ち、 あなたを憎む者たちが頭をもたげている。
2Vì, kìa, các kẻ thù nghịch Chúa náo loạn, Và những kẻ ghét Chúa ngước đầu lên.
3彼らはあなたの民に対して、悪賢い陰謀を企て、 あなたが大切にされる者たちを狙っている。
3Chúng nó toan mưu độc hại dân sự Chúa, Bàn nghị nhau nghịch những kẻ Chúa che giấu.
4彼らは言う。「さあ、彼らを国として滅ぼし、 イスラエルの名が、もはや記憶されないようにしよう。」
4Chúng nó nói rằng: Hãy đến tuyệt diệt chúng nó đến nỗi không còn làm nước, Hầu cho danh Y-sơ-ra-ên không còn được kỷ niệm nữa.
5彼らは心を一つにして共に陰謀を企て、 あなたに逆らって同盟を結んでいる。
5Vì chúng nó một lòng bàn nghị nhau, Lập giao ước nghịch cùng Chúa:
6エドムとイシュマエル人の天幕、 モアブとハガル人、
6Các trại Ê-đôm và người ỗch-ma-ên, Mô-áp và người Ha-ga-rít.
7ゲバル、アモン、アマレク、 ペリシテとツロの住民、
7Ghê-banh, Am-môn, và A-ma-léc, Người Phi-li-tin, với dân Ty-rơ;
8アッシリアも彼らに加わり、 ロトの子らを助けた。 セラ。
8A-si-ri cũng hiệp với chúng nó, Mà giúp đỡ con cháu Lót.
9ミディアンになさったように、 キション川でシセラとヤビンになさったように、彼らにもしてください。
9Hãy đãi chúng nó như Ma-đi-an, Như Si-sê-ra, như Gia-bin tại khe Ki-sôn,
10彼らはエンドルで滅び、 地の肥やしとなった。
10Là kẻ bị hư nát tại Eân-Đô-rơ, Trở thành phân cho đất.
11彼らの貴族たちをオレブとゼエブのように、 すべての君主たちをゼバとツァルムナのようにしてください。
11Hãy làm cho các người tước vị chúng nó giống như Ô-rép và Xê-ép. Và hết thảy quan trưởng họ giống như Xê-bách và Xanh-mu-na;
12彼らは「神の牧草地を、私たちのものにしよう」と言った。
12Vì chúng nó nói rằng: Ta hãy chiếm lấy làm của Các nơi ở Đức Chúa Trời.
13私の神よ、彼らを風に転がる草のように、 風の前の籾殻のようにしてください。
13Đức Chúa Trời tôi ôi! hãy làm cho chúng nó giống như bụi bị gió cuộn, Tợ như rơm rạ ở trước gió.
14森を焼き尽くす火のように、 山々を燃え上がらせる炎のように、
14Lửa thiêu đốt rừng, Lửa ngọn cháy núi thể nào,
15あなたの暴風で彼らを追い、 あなたの嵐で彼らを恐れさせてください。
15Hãy lấy trận bão Chúa đuổi rượt chúng nó, Và dùng dông tố Chúa khiến chúng nó kinh khiếp thể ấy.
16彼らがあなたの名を求めるように、 主よ、彼らの顔を恥で満たしてください。
16Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy làm mặt chúng nó đầy nhuốc nhơ, Để chúng nó tìm cầu danh Ngài.
17彼らをとこしえに恥じ入らせ、うろたえさせてください。 彼らを混乱させ、滅ぼしてください。
17Nguyện chúng nó bị hổ thẹn và thất kinh đến đời đời; Nguyện chúng nó bị hổ ngươi và hư mất;
18その名が主であるあなただけが、 全地の上におられる、いと高き方であることを、彼らが知るためだ。
18Hầu cho chúng nó biết rằng chỉ một mình Chúa, danh là Đức Giê-hô-va, Là Đấng Chí cao trên khắp trái đất.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.