詩篇 64
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1神よ、嘆きを訴える私の声を聞いてください。 敵への恐れから私の命を守ってください。
1Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe tiếng than thở tôi, Gìn giữ mạng sống tôi khỏi sợ kẻ thù nghịch.
2悪者たちの陰謀から私を隠してください。 悪を行う者たちの騒がしい群れから。
2Xin Chúa giấu tôi khỏi mưu nhiệm của kẻ dữ, Khỏi lũ ồn ào của những kẻ làm ác.
3彼らは舌を剣のように研ぎ、 矢を、すなわち致命的な言葉を狙い定める。
3Chúng nó đã mài lưỡi mình như thanh gươm. Nhắm mũi tên mình, tức là lời cay đắng,
4隠れ場から罪のない人を射るためだ。 彼らは突然、恐れることなくその人を射る。
4Đặng từ nơi kín giấu bắn vào kẻ trọn vẹn; Thình lình chúng nó bắn đại trên người, chẳng sợ gì.
5彼らは悪い企てに励み、 ひそかに罠を仕掛けようと語り合う。 「誰がそれを見るだろう」と言う。
5Chúng nó tự vững lòng bền chí trong mưu ác, Bàn tính nhau để gài bẫy kín giấu, Mà rằng: Ai sẽ thấy được?
6彼らは不義を企てて言う。 「私たちは完璧な計画を練り上げた」と。まことに、人の思いも心も狡猾である。
6Chúng nó toan những điều ác; chúng nó nói rằng: Chúng tôi đã làm xong; mưu đã sắp sẵn. Tư tưởng bề trong và lòng của mỗi người thật là sâu sắc.
7しかし神は彼らを射られる。 彼らは矢に打たれて、たちまち倒れる。
7Nhưng Đức Chúa Trời sẽ bắn chúng nó: Thình lình chúng nó bị tên thương tích.
8彼ら自身の舌が彼らを破滅させる。 彼らを見る者は皆、頭を振る。
8Như vậy chúng nó sẽ vấp ngã, lưỡi chúng nó nghịch lại chúng nó; Hết thảy ai thấy đến đều sẽ lắc đầu.
9すべての人は恐れ、 神の御業を告げ知らせ、 神がなされたことを賢く思い巡らす。
9Cả loài người đều sẽ sợ; Họ sẽ rao truyền công việc của Đức Chúa Trời, Và hiểu biết điều Ngài đã làm.
10義人は主にあって喜び、 主に身を避ける。 心のまっすぐな者は皆、主を賛美する。
10Người công bình sẽ vui vẻ nơi Đức Giê-hô-va, và nương náu mình nơi Ngài, còn những kẻ có lòng ngay thẳng đều sẽ khoe mình.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.