Thi 16
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Kulish and Puluj Bible (1905)
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
1Псальма Давидова. Хрань мене, Боже, бо я вповаю на тебе.
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
2Ти, душе моя, сказала Господу: Ти єси Господь. Моя доброта не сягає до тебе.
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
3Ти сказав до сьвятих, що на землї, і до величнїх: вони уся моя радість.
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
4Умножаться болестї тих, що ганяють за иншим богом; не принесу жертви їх кровавої, і імена їх не спімну устами моїми.
5Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
5Господь пай наслїддя мого і чаші моєї; ти держиш долю мою.
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
6Межі мої у пишних країнах; наслїддє гарне моя займаньщина.
7Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
7Благословити му Господа, що просьвітив мене; навіть вночі навчає мене внутро моє.
8Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
8По всяк час сяє Господь передо мною; як що він по правицї в мене, то не захитаюсь.
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
9Тому радується серце моє, і веселиться душа моя, й тїло моє спочине у певнотї.
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.
10Ти бо не оставиш душі моєї в підземній пропастї, і не даси твому побожному бачити зотлїння.
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
11Ти вкажеш менї дорогу життя; перед лицем твоїм повнота радощів, по правицї твоїй блаженство по всяк час.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.