Thi 16
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Modern Hebrew Bible
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
1מכתם לדוד שמרני אל כי חסיתי בך׃
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
2אמרת ליהוה אדני אתה טובתי בל עליך׃
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
3לקדושים אשר בארץ המה ואדירי כל חפצי בם׃
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
4ירבו עצבותם אחר מהרו בל אסיך נסכיהם מדם ובל אשא את שמותם על שפתי׃
5Đức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
5יהוה מנת חלקי וכוסי אתה תומיך גורלי׃
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
6חבלים נפלו לי בנעמים אף נחלת שפרה עלי׃
7Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
7אברך את יהוה אשר יעצני אף לילות יסרוני כליותי׃
8Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
8שויתי יהוה לנגדי תמיד כי מימיני בל אמוט׃
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
9לכן שמח לבי ויגל כבודי אף בשרי ישכן לבטח׃
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để cho người thánh Chúa thấy sự hư nát.
10כי לא תעזב נפשי לשאול לא תתן חסידך לראות שחת׃
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
11תודיעני ארח חיים שבע שמחות את פניך נעמות בימינך נצח׃
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.