Thi
Chapter 26
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Modern Hebrew Bible
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Modern Hebrew Bible
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
1לדוד שפטני יהוה כי אני בתמי הלכתי וביהוה בטחתי לא אמעד׃
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
2בחנני יהוה ונסני צרופה כליותי ולבי׃
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
3כי חסדך לנגד עיני והתהלכתי באמתך׃
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
4לא ישבתי עם מתי שוא ועם נעלמים לא אבוא׃
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
5שנאתי קהל מרעים ועם רשעים לא אשב׃
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
6ארחץ בנקיון כפי ואסבבה את מזבחך יהוה׃
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
7לשמע בקול תודה ולספר כל נפלאותיך׃
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
8יהוה אהבתי מעון ביתך ומקום משכן כבודך׃
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
9אל תאסף עם חטאים נפשי ועם אנשי דמים חיי׃
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
10אשר בידיהם זמה וימינם מלאה שחד׃
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
11ואני בתמי אלך פדני וחנני׃
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
12רגלי עמדה במישור במקהלים אברך יהוה׃

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.