Thi
Chapter 26
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Lutherbibel 1912
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Lutherbibel 1912
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
1Ein Psalm Davids. HERR, schaffe mir Recht; denn ich bin unschuldig! Ich hoffe auf den HERRN; darum werde ich nicht fallen.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
2Prüfe mich, HERR, und versuche mich; läutere meine Nieren und mein Herz.
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
3Denn deine Güte ist vor meinen Augen, und ich wandle in deiner Wahrheit.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
4Ich sitze nicht bei den eitlen Leuten und habe nicht Gemeinschaft mit den Falschen.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
5Ich hasse die Versammlung der Boshaften und sitze nicht bei den Gottlosen.
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
6Ich wasche meine Hände in Unschuld und halte mich, HERR, zu deinem Altar,
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
7da man hört die Stimme des Dankens, und da man predigt alle deine Wunder.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
8HERR, ich habe lieb die Stätte deines Hauses und den Ort, da deine Ehre wohnt.
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
9Raffe meine Seele nicht hin mit den Sündern noch mein Leben mit den Blutdürstigen,
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
10welche mit böser Tücke umgehen und nehmen gern Geschenke.
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
11Ich aber wandle unschuldig. Erlöse mich und sei mir gnädig!
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
12Mein Fuß geht richtig. Ich will dich loben, HERR, in den Versammlungen.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.