Thi
Chapter 26
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Louis Segond 1910
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Louis Segond 1910
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
1De David. Rends-moi justice, Éternel! Car je marche dans l’intégrité, Je me confie en l’Éternel, je ne chancelle pas.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
2Sonde-moi, Éternel! Éprouve-moi, Fais passer au creuset mes reins et mon cœur;
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
3Car ta grâce est devant mes yeux, Et je marche dans ta vérité.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
4Je ne m’assieds pas avec les hommes faux, Je ne vais pas avec les gens dissimulés;
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
5Je hais l’assemblée de ceux qui font le mal, Je ne m’assieds pas avec les méchants.
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
6Je lave mes mains dans l’innocence, Et je vais autour de ton autel, ô Éternel!
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
7Pour éclater en actions de grâces, Et raconter toutes tes merveilles.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
8Éternel! J’aime le séjour de ta maison, Le lieu où ta gloire habite.
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
9N’enlève pas mon âme avec les pécheurs, Ma vie avec les hommes de sang,
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
10Dont les mains sont criminelles Et la droite pleine de présents!
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
11Moi, je marche dans l’intégrité; Délivre-moi et aie pitié de moi!
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
12Mon pied est ferme dans la droiture: Je bénirai l’Éternel dans les assemblées.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.