Thi 26
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Reina-Valera 1909
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
1Salmo de David. JÚZGAME, oh Jehová, porque yo en mi integridad he andado: confiado he asimismo en Jehová, no vacilaré.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
2Pruébame, oh Jehová, y sondéame: examina mis riñones y mi corazón.
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
3Porque tu misericordia está delante de mis ojos, y en tu verdad ando.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
4No me he sentado con hombres de falsedad; ni entré con los que andan encubiertamente.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
5Aborrecí la reunión de los malignos, y con los impíos nunca me senté.
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
6Lavaré en inocencia mis manos, y andaré alrededor de tu altar, oh Jehová:
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
7Para exclamar con voz de acción de gracias, y para contar todas tus maravillas.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
8Jehová, la habitación de tu casa he amado, y el lugar del tabernáculo de tu gloria.
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
9No juntes con los pecadores mi alma, ni con los hombres de sangres mi vida:
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
10En cuyas manos está el mal, y su diestra está llena de sobornos.
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
11Yo empero andaré en mi integridad: redímeme, y ten misericordia de mí.
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
12Mi pie ha estado en rectitud: en las congregaciones bendeciré á Jehová.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.