Thi
Chapter 132
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Reina-Valera 1909
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Reina-Valera 1909
1Đức Giê-hô-va ôi! xin nhớ lại Đa-vít, Và các sự khổ nạn của người;
1Cántico gradual. ACUÉRDATE, oh Jehová, de David, y de toda su aflicción;
2Thể nào người thề cùng Đức Giê-hô-va, Và hứa nguyện với Đấng Toàn năng của Gia-cốp:
2Que juró él á Jehová, prometió al Fuerte de Jacob:
3Tôi hẳn không vào trại mình ở, Chẳng lên giường tôi nghỉ,
3No entraré en la morada de mi casa, ni subiré sobre el lecho de mi estrado;
4Không cho mắt tôi ngủ, Cũng không cho mí mắt tôi nghỉ nhọc,
4No daré sueño á mis ojos, ni á mis párpados adormecimiento,
5Cho đến chừng tôi tìm được một chỗ cho Đức Giê-hô-va, Một nơi ở cho Đấng Toàn năng của Gia-cốp!
5Hasta que halle lugar para Jehová, moradas para el Fuerte de Jacob.
6Kìa, chúng tôi có nghe nói về hòm giao ước tại Ê-phơ-rát, Có tìm đặng hòm ấy trong đồng bằng Gia-a.
6He aquí, en Ephrata oímos de ella: hallámosla en los campos del bosque.
7Chúng tôi sẽ vào nơi ở Ngài, Thờ lạy trước bệ chân Ngài.
7Entraremos en sus tiendas; encorvarnos hemos al estrado de sus pies.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy chỗi dậy đặng vào nơi an nghỉ Ngài, Với hòm về sự năng lực Ngài!
8Levántate, oh Jehová, á tu reposo; tú y el arca de tu fortaleza.
9Nguyện thầy tế lễ Chúa được mặc sự công bình, Kẻ thánh của Chúa reo mừng.
9Tus sacerdotes se vistan de justicia, y regocíjense tus santos.
10Vì cớ Đa-vít, là kẻ tôi tớ Chúa, Xin chớ xô đẩy mặt đấng chịu xức dầu của Chúa.
10Por amor de David tu siervo no vuelvas de tu ungido el rostro.
11Đức Giê-hô-va đã thề quyết với Đa-vít, Ngài cũng chẳng hề bội, mà rằng: Ta sẽ đặt trên ngôi ngươi một con ngươi sanh ra.
11En verdad juró Jehová á David, no se apartará de ellos: Del fruto de tu vientre pondré sobre tu trono.
12Nếu con cái ngươi giữ giao ước ta, Và những chứng cớ mà ta sẽ dạy cho chúng nó, Thì con cái chúng nó cũng sẽ Ngồi trên ngôi ngươi đến đời đời.
12Si tus hijos guardaren mi alianza, y mi testimonio que yo les enseñaré, sus hijos también se sentarán sobre tu trono para siempre.
13Vì Đức Giê-hô-va đã chọn Si-ôn; Ngài ước Si-ôn làm nơi ở của Ngài;
13Porque Jehová ha elegido á Sión; deseóla por habitación para sí.
14Đây là nơi an nghỉ ta đời đời; Ta sẽ ngụ ở đây, vì ta có ước ao như thế.
14Este es mi reposo para siempre: aquí habitaré, porque la he deseado.
15Ta sẽ ban phước cho lương thực Si-ôn được dư dật, Cho những kẻ nghèo của thành ấy được ăn bánh no nê.
15A su mantenimiento daré bendición: sus pobres saciaré de pan.
16Ta cũng sẽ mặc sự cứu rỗi cho thầy tế lễ thành ấy, Và các thánh nó sẽ reo mừng.
16Asimismo vestiré á sus sacerdotes de salud, y sus santos darán voces de júbilo.
17Tại đó ta sẽ khiến sừng Đa-vít đâm chồi; Ta đã sắm sửa ngọn đèn cho đấng chịu xức dầu của ta.
17Allí haré reverdecer el cuerno de David: he prevenido lámpara á mi ungido.
18Ta sẽ lấy sự hổ thẹn mặc cho kẻ thù nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực rỡ trên đầu người.
18A sus enemigos vestiré de confusión: mas sobre él florecerá su corona.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.