Thi 87
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Reina-Valera 1909
1Cái nền Ngài đã đặt trên các núi thánh.
1A los hijos de Coré: Salmo: Canción. SU cimiento es en montes de santidad.
2Đức Giê-hô-va chuộng các cửa Si-ôn Hơn những nơi ở của Gia-cốp.
2Ama Jehová las puertas de Sión más que todas las moradas de Jacob.
3ù thành của Đức Chúa Trời, Đã được nói những sự vinh hiển về ngươi.
3Cosas ilustres son dichas de ti, ciudad de Dios. (Selah.)
4Ta sẽ nói đến Ra-háp và Ba-by-lôn, là những người trong bọn quen biết ta; Kìa là Phi-li-tin, và Ty-rơ, với Ê-thi-ô-bi: Kẻ nầy đã sanh ra tại Si-ôn.
4Yo me acordaré de Rahab y de Babilonia entre los que me conocen: he aquí Palestina, y Tiro, con Etiopía: éste nació allá.
5Phải, người ta sẽ nói về Si-ôn rằng: Kẻ nầy và kẻ kia đã sanh ra tại đó; Chính Đấng Chí cao sẽ vững lập Si-ôn.
5Y de Sión se dirá: Este y aquél han nacido en ella; y fortificarála el mismo Altísimo.
6Khi Đức Giê-hô-va biên các dân vào sổ, thì Ngài sẽ kể rằng: Kẻ nầy đã sanh tại Si-ôn.
6Jehová contará cuando se escribieren los pueblos: Este nació allí. (Selah.)
7Những kẻ hát xướng và những kẻ nhảy múa sẽ nói rằng: Các suối tôi đều ở trong Ngươi.
7Y cantores y tañedores en ella dirán : Todas mis fuentes estarán en ti.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.