Thi
Chapter 87
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Asang Khongca Bibl…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Asang Khongca Bible (Eastern Khumi Chin, 2019)
1Cái nền Ngài đã đặt trên các núi thánh.
1Anih angdoethaih ahmuen loe angmah ih kaciim mae ah oh.
2Đức Giê-hô-va chuộng các cửa Si-ôn Hơn những nơi ở của Gia-cốp.
2Angraeng loe Jakob ohhaih ahmuennawk boih pongah doeh, Zion ih khongkhanawk to palung kue.
3ù thành của Đức Chúa Trời, Đã được nói những sự vinh hiển về ngươi.
3Aw Sithaw vangpui, nihcae mah na lensawkhaih hmuennawk to thuih o. Selah .
4Ta sẽ nói đến Ra-háp và Ba-by-lôn, là những người trong bọn quen biết ta; Kìa là Phi-li-tin, và Ty-rơ, với Ê-thi-ô-bi: Kẻ nầy đã sanh ra tại Si-ôn.
4Kai panoek kaminawk khaeah Rahab hoi Babylon to ka thuih han; Philistia, Tura hoi Ethiopia kaminawk to khenah; hae kami loe to vangpui ah ni tapen.
5Phải, người ta sẽ nói về Si-ôn rằng: Kẻ nầy và kẻ kia đã sanh ra tại đó; Chính Đấng Chí cao sẽ vững lập Si-ôn.
5Hae ih kaminawk hoi ho ih kaminawk loe to vangpui ah ni tapen; Kasang koek, angmah roe mah, to vangpui to caksak tih, tiah Zion kawng to thui o tih boeh.
6Khi Đức Giê-hô-va biên các dân vào sổ, thì Ngài sẽ kể rằng: Kẻ nầy đã sanh tại Si-ôn.
6Angraeng mah kaminawk ih ahmin to tarik naah, hae kami loe to ahmuen ah ni tapen, tiah pakuem tih. Selah .
7Những kẻ hát xướng và những kẻ nhảy múa sẽ nói rằng: Các suối tôi đều ở trong Ngươi.
7Laasah kaminawk, katoeng kruek moe, tamoi ueng kaminawk boih mah, kaicae anghoehaihnawk boih loe nang khaeah ni oh, tiah thui o tih.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.