Thi
Chapter 70
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Asang Khongca Bibl…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Asang Khongca Bible (Eastern Khumi Chin, 2019)
1Đức Chúa Trời ôi! xin mau mau giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau giúp đỡ tôi.
1Aw Sithaw, karangah na pahlong ah; Aw Angraeng, kai abomh hanah karangah angzo ah.
2Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Đều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, và bị mất cỡ.
2Ka hinghaih lak han pakrong kaminawk loe azathaih tongh o nasoe loe, anghmanghaih hoiah om o nasoe; kai raihaih paek koeh kaminawk loe hnuk amlaem o nasoe loe, palungboenghaih hoiah om o nasoe.
3Những kẻ nói rằng: Ha ha! ha ha! Nguyện chúng nó phải thối lại sau, vì cớ sự hổ thẹn chúng nó.
3Kai hanah Aha, Aha, tiah pahnuithuih kaminawk loe azathaih hoiah amlaem o let nasoe.
4Nguyện hết thảy người nào tìm cầu Chúa, Được mừng rỡ vui vẻ nơi Chúa; Nguyện những kẻ yêu mến sự cứu rỗi của Chúa Hằng nói rằng: Đáng tôn Đức Chúa Trời oai nghi thay!
4Nang pakrong kaminawk boih, nang ah anghoe o nasoe loe, nawm o nasoe; na pahlonghaih koeh kaminawk mah, Sithaw loe dungzan khoek to lensawkhaih om nasoe, tiah thui o nasoe.
5Còn tôi bị khốn cùng và thiếu thốn; Đức Chúa Trời ôi! xin hãy mau mau đến cùng tôi: Chúa là sự giúp đỡ tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! chớ chậm trễ.
5Toe kai loe amtang moe, caaknaek vawt kami ah ka oh; Aw Sithaw, kai khaeah karangah angzo ah; nang loe kai bomkung hoi kai pahlongkung ah na oh; aw Angraeng, akra hmah.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.