Thi 87
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Cái nền Ngài đã đặt trên các núi thánh.
1LA fondazione del Signore è ne' monti santi.
2Đức Giê-hô-va chuộng các cửa Si-ôn Hơn những nơi ở của Gia-cốp.
2Il Signore ama le porte di Sion, Sopra tutte le stanze di Giacobbe.
3ù thành của Đức Chúa Trời, Đã được nói những sự vinh hiển về ngươi.
3O Città di Dio, Cose gloriose son dette di te. (Sela.)
4Ta sẽ nói đến Ra-háp và Ba-by-lôn, là những người trong bọn quen biết ta; Kìa là Phi-li-tin, và Ty-rơ, với Ê-thi-ô-bi: Kẻ nầy đã sanh ra tại Si-ôn.
4Io mentoverò, dice al Signore , Rahab, e Babilonia, Fra quelli che mi conoscono; Ecco, i Filistei ed i Tiri insieme con gli Etiopi, De' quali si dirà: Costui è nato quivi.
5Phải, người ta sẽ nói về Si-ôn rằng: Kẻ nầy và kẻ kia đã sanh ra tại đó; Chính Đấng Chí cao sẽ vững lập Si-ôn.
5E si dirà di Sion: Questi e quegli è nato in essa; E l'Altissimo stesso la stabilirà.
6Khi Đức Giê-hô-va biên các dân vào sổ, thì Ngài sẽ kể rằng: Kẻ nầy đã sanh tại Si-ôn.
6Il Signore, rassegnando i popoli, annovererà coloro , Dicendo: Un tale è nato quivi. (Sela.)
7Những kẻ hát xướng và những kẻ nhảy múa sẽ nói rằng: Các suối tôi đều ở trong Ngươi.
7E cantori, e suonatori, E tutte le mie fonti, saranno in te.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.