Thi 76
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Trong Giu-đa người ta biết Đức Chúa Trời, Danh Ngài lớn tại Y-sơ-ra-ên.
1IDDIO è conosciuto in Giuda; Il suo Nome è grande in Israele.
2Đền tạm Ngài ở Sa-lem, Và nơi ở Ngài tại Si-ôn.
2E il suo tabernacolo è in Salem, E la sua stanza in Sion.
3Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung, Cái khiên, thanh gươm, và khí giới chiến.
3Quivi ha rotte saette, Archi, scudi, e spade, ed arnesi da guerra. (Sela.)
4Chúa rực rỡ oai vinh Hơn các núi sự cướp giựt.
4Tu sei illustre, potente, Più che i monti dei predatori.
5Các kẻ gan dạ đã bị cướp lột, Họ ngủ trong giấc mình, Chẳng một người mạnh dạn nào tìm được cánh tay mình.
5I magnanimi sono stati spogliati, Hanno dormito il sonno loro; E niuno di quegli uomini prodi ha saputo trovar le sue mani.
6Hỡi Đức Chúa Trời của Gia-cốp, khi Chúa quở trách, Xe và ngựa bèn bị ngủ mê.
6O Dio di Giacobbe, E carri e cavalli sono stati stupefatti per lo tuo sgridare.
7Chính mình Chúa thật là đáng sợ; Cơn giận Chúa vừa nổi lên, ai đứng nổi trước mặt Chúa?
7Tu sei tremendo; tu, dico ; E chi durerà davanti a te, dacchè tu ti adiri?
8Từ trên trời Chúa truyền đoán ngữ; Khi Đức Chúa Trời chỗi dậy đoán xét,
8Tu bandisti giudicio dal cielo; La terra temette, e stette cheta.
9Để giải cứu các người hiền từ trên đất, Thì đất bèn sợ hãi, và yên lặng.
9Quando Iddio si levò per far giudicio, Per salvar tutti i mansueti della terra. (Sela.)
10Cơn giận loài người hẳn sẽ ngợi khen Chúa; Còn sự giận dư lại, Chúa sẽ ngăn trở.
10Certamente l'ira degli uomini ti acquista lode; Tu ti cingerai del rimanente dell'ire.
11Hãy hứa nguyện và trả xong cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi; Hết thảy kẻ nào ở xung quanh Ngài, khá đem lễ vật dâng cho Đấng đáng kính sợ.
11Fate voti al Signore Iddio vostro, e adempieteli; Tutti quelli che sono d'intorno a lui portino doni al Tremendo.
12Ngài diệt khí kiêu ngạo của các quan trưởng; Đối cùng các vua thế gian, Ngài đáng kinh đáng sợ.
12Egli vendemmia lo spirito de' principi; Egli è tremendo ai re della terra.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.