Thi 129
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,
1OR dica Israele: Mi hanno molte volte assalito dalla mia fanciullezza;
2Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.
2Mi hanno spesse volte assalito dalla mia fanciullezza; E pure ancora non hanno potuto vincermi.
3Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.
3Degli aratori hanno arato sopra il mio dosso; V 'hanno tirati i lor solchi.
4Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.
4Il Signore è giusto; Egli ha tagliate le funi degli empi.
5Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.
5Tutti quelli che odiano Sion Sieno confusi, e voltin le spalle.
6Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;
6Sieno come l'erba de' tetti, Che si secca avanti che sia tratta;
7Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;
7Della quale il mietitore non empie la sua mano, Nè il suo grembo colui che lega le manelle;
8Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.
8Per la quale eziandio i passanti non dicono: La benedizione del Signore sia sopra voi; Noi vi benediciamo nel Nome del Signore.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.