Thi 48
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Đức Giê-hô-va là lớn, rất đáng được ngợi khen Trong thành của Đức Chúa Trời chúng ta, và tại trên núi thánh Ngài.
1IL Signore è grande, e molto glorioso Nella Città dell'Iddio nostro, nel monte della sua santità.
2Núi Si-ôn đẹp đẽ nổi lên về phía bắc, là kinh đô của Vua cao cả, Và là sự vui vẻ của cả thế gian.
2Il monte di Sion, il fondo verso il Settentrione, La Città del gran Re È in bella contrada, è la gioia di tutta la terra.
3Trong những đền các thành ấy, Đức Chúa Trời đã tỏ mình ra Như một nơi nương náu.
3Iddio è riconosciuto ne' palazzi di essa, per alta fortezza.
4Vì kìa, các vua đã hẹn hò, Cùng nhau đi qua.
4Perciocchè ecco, i re si erano adunati, Ed erano tutti insieme passati oltre.
5Họ thấy đến, bèn sửng sờ, Bối rối, rồi mau mau chạy trốn.
5Come prima la videro, furono attoniti, Si smarrirono, si affrettarono a fuggire .
6Tại nơi đó sự run rẩy áp hãm họ. Họ bị đau đớn khác nào đàn bà sanh đẻ.
6Tremore li colse quivi; Doglia, come di donna che partorisce.
7Chúa dùng ngọn gió đông Đánh bể các tầu Ta-rê-si.
7Furono rotti come per lo vento orientale Che rompe le navi di Tarsis.
8Điều chúng tôi có nghe nói, thì đã thấy Trong thành của Đức Giê-hô-va vạn quân, Tức là trong thành của Đức Chúa Trời chúng tôi: Đức Chúa Trời lập thành ấy vững chắc đời đời.
8Come avevamo udito, così abbiam veduto, Nella Città del Signor degli eserciti, Nella Città dell'Iddio nostro; Iddio la stabilirà in perpetuo. (Sela.)
9Hỡi Đức Chúa Trời, tại giữa đền thờ Chúa, Chúng tôi có tưởng đến sự nhân từ của Chúa.
9O Dio, noi abbiamo, chetamente aspettata la tua benignità Dentro al tuo Tempio.
10Hỡi Đức Chúa Trời, danh Chúa thể nào, Thì sự ngợi khen Chúa thể ấy cho đến các đầu cùng trái đất; Tay hữu Chúa đầy dẫy sự công bình.
10O Dio, quale è il tuo Nome, Tale è la tua lode, infino all'estremità della terra; La tua destra è piena di giustizia.
11Vì cớ sự đoán xét của Chúa, Nguyện núi Si-ôn vui vẻ, Các con gái Giu-đa mừng rỡ.
11Il monte di Sion si rallegrerà, Le figliuole di Giuda festeggeranno, per li tuoi giudicii.
12Hãy đi xung quanh Si-ôn, hãy dạo vòng thành, Đếm các ngọn tháp nó;
12Circuite Sion, e andate attorno a lei, Contate le sue torri.
13Hãy chăm xem các đồn lũy, Xem xét các đền nó, Hầu cho các ngươi thuật lại cho dòng dõi sẽ đến.
13Ponete mente alle bastie, Mirate l'altezza de' suoi palazzi; Acciocchè lo raccontiate all'età a venire.
14Vì Đức Chúa Trời nầy là Đức Chúa Trời chúng tôi đến đời đời vô cùng; Ngài sẽ dẫn chúng tôi cho đến k” chết.
14Perciocchè questo Dio è il nostro Dio in sempiterno; Egli ci giuderà infino alla morte.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.