Thi
Chapter 130
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Diodati Bibbia 1885
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.
1SIGNORE, io grido a te di luoghi profondi.
2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.
2Signore, ascolta il mio grido; Sieno le tue orecchie attente Alla voce delle mie supplicazioni.
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?
3Signore, se tu poni mente alle iniquità, Chi potrà durare, o Signore?
4Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Để người ta kính sợ Chúa.
4Ma appo te vi è perdono, Acciocchè tu sii temuto.
5Tôi trông đợi Đức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông cậy lời của Ngài.
5Io ho aspettato il Signore; l'anima mia l 'ha aspettato, Ed io ho sperato nella sua parola.
6Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.
6L'anima mia riguarda al Signore, Più che le guardie non riguardano alla mattina, Stando a guardar quando verrà la mattina.
7Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va; Vì Đức Giê-hô-va có lòng nhân từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;
7Aspetti Israele il Signore; Perciocchè appo il Signore vi è benignità, E molta redenzione.
8Chính Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.
8Ed egli riscatterà Israele Di tutte le sue iniquità.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.