Thi 149
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Đức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài.
1ALLELUIA. Cantate al Signore un nuovo cantico; Cantate la sua lode nella raunanza de' santi.
2Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Đấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình.
2Rallegrisi Israele nel suo Fattore; Festiggino i figliuoli di Sion nel Re loro.
3Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đàn cầm mà hát ngợi khen Ngài!
3Lodino il suo Nome sul flauto; Salmeggingli col tamburo e colla cetera.
4Vì Đức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường.
4Perciocchè il Signore gradisce il suo popolo; Egli glorificherà i mansueti per la sua salute.
5Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình!
5I santi festeggeranno con gloria, Canteranno sopra i lor letti;
6Sự ngợi khen Đức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ,
6Avranno nella lor gola le esaltazioni di Dio, E nelle mani spade a due tagli;
7Đặng báo thù các nước, Hành phạt các dân;
7Per far vendetta fra le genti, E castigamenti fra i popoli.
8Đặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó.
8Per legare i loro re con catene, E gli onorati d'infra loro con ceppi di ferro;
9Để thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia!
9Per mandare ad esecuzione sopra loro il giudicio scritto; Il che sarà gloria a tutti i suoi santi. Alleluia.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.