Thi
Chapter 149
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Kadede Kap (Pohnpe…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Kadede Kap (Pohnpeian New Testament and Psalms)
1Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Đức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài.
1KAULEKI kaul kap pot o n Ieowa; pokon jaraui en kapi n a i.
2Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Đấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình.
2Ijrael en peren kida i, me kotin wia irail da; jeri en Jion en peren kida arail Nanmarki.
3Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đàn cầm mà hát ngợi khen Ngài!
3Ren kapi n a mar a ni pwin en pokol; ren wia aip o arp.
4Vì Đức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường.
4Pwe Ieowa kotin peren kida japwilim a aramaj akan; a kotin kapwate kin me luet akan li n an.
5Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình!
5Lelapok kan en pereperen o kapi n a, o n iji n ij pon ki arail akan.
6Sự ngợi khen Đức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ,
6Au arail en kapi n a Kot, o kodlaj ko n en mi nan pa arail.
7Đặng báo thù các nước, Hành phạt các dân;
7Pwe ren depuk o n men liki kan, o kaloke wei kan.
8Đặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó.
8Pwen jalie kidi arail nanmarkikan jal, o me kajampwal re ’rail ki jal mata.
9Để thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia!
9Pwe ren kapwaiada kalokolok, me kileledi on irail er maj o. Iduen wau en japwilim a lelapok kan. Aleluia!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.