Thi
Chapter 149
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Londona Biblio (Es…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Londona Biblio (Esperanto, 1910)
1Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Đức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài.
1Haleluja! Kantu al la Eternulo novan kanton, Lian gloron en la anaro de fideluloj.
2Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Đấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình.
2Izrael ĝoju pri sia Kreinto, La filoj de Cion ĝoju pri sia Reĝo.
3Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đàn cầm mà hát ngợi khen Ngài!
3Ili gloru Lian nomon en danco, Per tamburino kaj harpo ili muziku al Li.
4Vì Đức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường.
4Ĉar al la Eternulo plaĉas Lia popolo; Li ornamas humilulojn per savo.
5Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình!
5La fideluloj ĝoju en honoro, Kantu ĝoje sur siaj kuŝejoj.
6Sự ngợi khen Đức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ,
6Glorado al Dio estas en ilia buŝo, Kaj dutranĉa glavo en ilia mano,
7Đặng báo thù các nước, Hành phạt các dân;
7Por fari venĝon super la popoloj, Punkorektadon super la gentoj;
8Đặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó.
8Por malliberigi iliajn reĝojn per ĉenoj Kaj iliajn eminentulojn per feraj katenoj;
9Để thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia!
9Por fari super ili antaŭdestinitan juĝon. Tio estas honoro por ĉiuj Liaj fideluloj. Haleluja!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.