Thi 113
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Diodati Bibbia 1885
1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.
1ALLELUIA. Lodate, servitori del Signore, Lodate il Nome del Signore.
2Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!
2Sia benedetto il nome del Signore, Da ora in eterno.
3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!
3Il nome del Signore è lodato Dal sol levante, infino al ponente.
4Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.
4Il Signore è eccelso sopra tutte le nazioni, La sua gloria è sopra i cieli.
5Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;
5Chi è simile al Signore Iddio nostro, Il quale abita ne' luoghi altissimi?
6Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.
6Che riguarda abbasso In cielo ed in terra;
7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,
7Che rileva il misero dalla polvere, Ed innalza il povero dallo sterco;
8Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.
8Per farlo sedere co' principi, Co' principi del suo popolo;
9Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!
9Che fa abitare in famiglia la donna sterile, Facendola diventar lieta madre di figliuoli? Alleluia.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.