Thi 61
Vietnamese Bible (1923 translation)Translation
Vietnamese Bible (1923 translation)
Modern Hebrew Bible
1Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe tiếng kêu của tôi, Lắng nghe lời cầu nguyện tôi.
1למנצח על נגינת לדוד שמעה אלהים רנתי הקשיבה תפלתי׃
2Khi tôi cực lòng, tôi sẽ kêu cầu cùng Chúa từ nơi cực địa; Xin hãy dẫn tôi lên hòn đá cao hơn tôi.
2מקצה הארץ אליך אקרא בעטף לבי בצור ירום ממני תנחני׃
3Vì Chúa đã là nơi nương náu cho tôi, Một tháp vững bền để tránh khỏi kẻ thù nghịch.
3כי היית מחסה לי מגדל עז מפני אויב׃
4Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương náu mình dưới cánh của Chúa.
4אגורה באהלך עולמים אחסה בסתר כנפיך סלה׃
5Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã nghe lời hứa nguyện tôi, Đã ban cho tôi cơ nghiệp của những người kính sợ danh Chúa.
5כי אתה אלהים שמעת לנדרי נתת ירשת יראי שמך׃
6Chúa sẽ gia thêm ngày cho vua; Các năm người sẽ nên nhiều đời.
6ימים על ימי מלך תוסיף שנותיו כמו דר ודר׃
7Người sẽ ở trước mặt Đức Chúa Trời mãi mãi; Oâi! Cầu xin Chúa dự bị sự nhân từ và sự thành thật, để các sự ấy gìn giữ người.
7ישב עולם לפני אלהים חסד ואמת מן ינצרהו׃
8Như vậy, tôi sẽ hát ngợi khen danh Chúa đời đời, Và hằng ngày làm xong các sự hứa nguyện tôi.
8כן אזמרה שמך לעד לשלמי נדרי יום יום׃
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.