Thi
Chapter 111
Vietnamese Bible (1923 t…
vs Modern Hebrew Bible
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Vietnamese Bible (1923 translation)
Modern Hebrew Bible
1Ha-lê-lu-gia! Tôi sẽ hết lòng ngợi khen Đức Giê-hô-va Trong đám người ngay thẳng và tại hội chúng.
1הללו יה אודה יהוה בכל לבב בסוד ישרים ועדה׃
2Công việc Đức Giê-hô-va đều lớn lao; Phàm ai ưa thích, ắt sẽ tra sát đến;
2גדלים מעשי יהוה דרושים לכל חפציהם׃
3Công việc Ngài có vinh hiển oai nghi; Sự công bình Ngài còn đến đời đời.
3הוד והדר פעלו וצדקתו עמדת לעד׃
4Ngài lập sự kỷ niệm về công việc lạ lùng của Ngài. Đức Giê-hô-va hay làm ơn và có lòng thương xót.
4זכר עשה לנפלאתיו חנון ורחום יהוה׃
5Ban vật thực cho kẻ kính sợ Ngài, Và nhớ lại sự giao ước mình luôn luôn.
5טרף נתן ליראיו יזכר לעולם בריתו׃
6Ngài đã tỏ cho dân sự Ngài quyền năng về công việc Ngài, Đặng ban cho họ sản nghiệp của các nước.
6כח מעשיו הגיד לעמו לתת להם נחלת גוים׃
7Công việc tay Ngài là chân thật và công bình; Các giềng mối Ngài đều là chắc chắn,
7מעשי ידיו אמת ומשפט נאמנים כל פקודיו׃
8Được lập vững bền đời đời vô cùng, Theo sự chân thật và sự ngay thẳng.
8סמוכים לעד לעולם עשוים באמת וישר׃
9Ngài đã sai cứu chuộc dân Ngài, Truyền lập giao ước Ngài đến đời đời. Danh Ngài là thánh, đáng kính sợ.
9פדות שלח לעמו צוה לעולם בריתו קדוש ונורא שמו׃
10Sự kính sợ Đức Giê-hô-va là khởi đầu sự khôn ngoan; Phàm kẻ nào giữ theo điều răn Ngài có trí hiểu. Sự ngợi khen Ngài còn đến đời đời.
10ראשית חכמה יראת יהוה שכל טוב לכל עשיהם תהלתו עמדת לעד׃

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.